hollowings

[Mỹ]/ˈhɒləʊɪŋ/
[Anh]/ˈhɑːloʊɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.kỹ thuật tạo hình rỗng trong điêu khắc; một kỹ thuật điêu khắc để tăng cường hiệu ứng ánh sáng và bóng tối

Cụm từ & Cách kết hợp

hollowing out

khoét rỗng

hollowing effect

hiệu ứng khoét rỗng

hollowing space

không gian khoét rỗng

hollowing process

quá trình khoét rỗng

hollowing sound

tiếng khoét rỗng

hollowing areas

khu vực khoét rỗng

hollowing shapes

hình dạng khoét rỗng

hollowing technique

kỹ thuật khoét rỗng

hollowing outwards

khoét rỗng ra ngoài

hollowing materials

vật liệu khoét rỗng

Câu ví dụ

hollowing out the tree trunk can create a unique planter.

Việc khoét lõi thân cây có thể tạo ra một chậu cây độc đáo.

the hollowing process is essential for making wooden sculptures.

Quy trình khoét lõi rất cần thiết để tạo ra các tác phẩm điêu khắc gỗ.

hollowing out the cheese makes it perfect for serving.

Việc khoét phô mai khiến nó trở nên hoàn hảo để dùng.

they are hollowing the old building for safety reasons.

Họ đang khoét bỏ tòa nhà cũ vì lý do an toàn.

the artist is hollowing the stone to create a masterpiece.

Nghệ sĩ đang khoét đá để tạo ra một kiệt tác.

hollowing out the pumpkin is a fun halloween activity.

Việc khoét bí ngô là một hoạt động Halloween thú vị.

hollowing can weaken the structure of the material.

Việc khoét lõi có thể làm suy yếu cấu trúc của vật liệu.

he is hollowing out the log to make a canoe.

Anh ấy đang khoét lõi khúc gỗ để làm thuyền kayak.

the hollowing of the earth's crust can lead to sinkholes.

Việc khoét lõi của lớp vỏ Trái Đất có thể dẫn đến những hố sụt.

hollowing out the center of the cake allows for filling.

Việc khoét lõi bánh cho phép nhồi nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay