hollowwares

[Mỹ]/ˈhɒləʊweəz/
[Anh]/ˈhɑloʊˌwɛrz/

Dịch

n. bát, đĩa và các vật dụng tương tự làm bằng kim loại hoặc gốm sứ

Cụm từ & Cách kết hợp

hollowwares collection

tập hợp đồ gia dụng rỗng

hollowwares display

trưng bày đồ gia dụng rỗng

hollowwares set

bộ đồ gia dụng rỗng

hollowwares market

thị trường đồ gia dụng rỗng

hollowwares design

thiết kế đồ gia dụng rỗng

hollowwares supplier

nhà cung cấp đồ gia dụng rỗng

hollowwares production

sản xuất đồ gia dụng rỗng

hollowwares quality

chất lượng đồ gia dụng rỗng

hollowwares style

phong cách đồ gia dụng rỗng

hollowwares range

dải sản phẩm đồ gia dụng rỗng

Câu ví dụ

hollowwares are essential for any kitchen.

đồ gia dụng là điều cần thiết cho bất kỳ nhà bếp nào.

we sell a variety of hollowwares at our store.

chúng tôi bán nhiều loại đồ gia dụng tại cửa hàng của chúng tôi.

hollowwares can be made from different materials.

đồ gia dụng có thể được làm từ các vật liệu khác nhau.

she prefers ceramic hollowwares for her collection.

cô ấy thích đồ gia dụng gốm sứ cho bộ sưu tập của mình.

hollowwares are often used for serving food.

đồ gia dụng thường được sử dụng để phục vụ thức ăn.

many people enjoy decorating with hollowwares.

nhiều người thích trang trí bằng đồ gia dụng.

hollowwares can enhance the dining experience.

đồ gia dụng có thể nâng cao trải nghiệm ăn uống.

choosing the right hollowwares is important for presentation.

việc lựa chọn đúng đồ gia dụng rất quan trọng cho việc trình bày.

she bought some beautiful hollowwares at the market.

cô ấy đã mua một số đồ gia dụng đẹp tại chợ.

hollowwares are often handmade by skilled artisans.

đồ gia dụng thường được làm thủ công bởi các thợ thủ công lành nghề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay