holometabola

[Mỹ]/ˌhɒləʊmɛˈtæbələ/
[Anh]/ˌhoʊloʊmɛˈtæbələ/

Dịch

n. những loài côn trùng trải qua quá trình biến thái hoàn toàn, đi qua bốn giai đoạn sống rõ rệt: trứng, nhộng, bướm, và trưởng thành
Word Forms
số nhiềuholometabolas

Cụm từ & Cách kết hợp

holometabola insects

những côn trùng holometabola

holometabolan development

phát triển holometabola

the holometabola order

thứ tự holometabola

studying holometabola

nghiên cứu holometabola

holometabola classification

phân loại holometabola

holometabolan species

loài holometabola

holometabola evolution

tiến hóa holometabola

holometabolan phylogeny

phylogenetic holometabola

Câu ví dụ

holometabola insects undergo complete metamorphosis from larva to adult.

Loài côn trùng thuộc nhóm Holometabola trải qua quá trình biến thái hoàn toàn từ giai đoạn ấu trùng đến giai đoạn trưởng thành.

the order holometabola includes beetles, butterflies, and flies.

Loài Holometabola bao gồm các loài bọ cánh cứng, bướm và ruồi.

holometabola represents the most evolutionarily advanced group of insects.

Holometabola đại diện cho nhóm côn trùng tiến hóa cao nhất.

scientists study holometabola development to understand metamorphosis.

Các nhà khoa học nghiên cứu sự phát triển của Holometabola để hiểu về quá trình biến thái.

holometabola species have distinct larval and adult forms.

Các loài Holometabola có dạng ấu trùng và trưởng thành khác nhau.

the evolutionary success of holometabola is remarkable.

Thành công tiến hóa của Holometabola là đáng ngạc nhiên.

holometabola fossils date back to the carboniferous period.

Các hóa thạch Holometabola có thể truy ngược lại đến kỷ Carbon.

many holometabola species are important agricultural pests.

Nhiều loài Holometabola là các loài gây hại nông nghiệp quan trọng.

holometabola metamorphosis involves a pupal stage.

Quá trình biến thái của Holometabola bao gồm giai đoạn nhộng.

the classification of holometabola continues to evolve.

Phân loại của Holometabola tiếp tục phát triển.

holometabola includes some of the most beautiful insects.

Holometabola bao gồm một số loài côn trùng đẹp nhất.

researchers compare holometabola to hemimetabolous insects.

Nghiên cứu so sánh Holometabola với các loài côn trùng biến thái không hoàn toàn.

holometabola diversity exceeds that of other insect groups.

Đa dạng của Holometabola vượt qua các nhóm côn trùng khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay