hombres

[Mỹ]/ˈɒm.breɪz/
[Anh]/ˈɑm.bɹeɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đàn ông; người có nguồn gốc Tây Ban Nha

Cụm từ & Cách kết hợp

hombres de acción

những người đàn ông hành động

hombres de negocios

những người đàn ông kinh doanh

hombres de honor

những người đàn ông danh dự

hombres de familia

những người đàn ông của gia đình

hombres fuertes

những người đàn ông mạnh mẽ

hombres sabios

những người đàn ông thông thái

hombres valientes

những người đàn ông dũng cảm

hombres leales

những người đàn ông trung thành

hombres inteligentes

những người đàn ông thông minh

hombres ricos

những người đàn ông giàu có

Câu ví dụ

hombres often gather for sports events.

Những người đàn ông thường tụ tập để tham gia các sự kiện thể thao.

many hombres enjoy cooking together.

Nhiều người đàn ông thích nấu ăn cùng nhau.

hombres can be great friends.

Những người đàn ông có thể là những người bạn tuyệt vời.

some hombres prefer outdoor activities.

Một số người đàn ông thích các hoạt động ngoài trời.

hombres often discuss their careers.

Những người đàn ông thường thảo luận về sự nghiệp của họ.

hombres value honesty in relationships.

Những người đàn ông coi trọng sự trung thực trong các mối quan hệ.

many hombres participate in community service.

Nhiều người đàn ông tham gia các hoạt động phục vụ cộng đồng.

hombres enjoy sharing their experiences.

Những người đàn ông thích chia sẻ kinh nghiệm của họ.

some hombres are passionate about music.

Một số người đàn ông đam mê âm nhạc.

hombres often take part in family gatherings.

Những người đàn ông thường tham gia các buổi tụ họp gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay