homespun

[US]/ˈhəʊmspʌn/
[UK]/ˈhoʊmspʌn/
Frequency: Very High

Translation

adj. đơn giản và bình dị
n. vải tự dệt; vải thủ công
Word Forms
số nhiềuhomespuns

Phrases & Collocations

homespun fabric

vải thô thủ công

homespun charm

phép duyên thấu của vải thô thủ công

homespun style

phong cách vải thô thủ công

Example Sentences

a rough homespun fabric. Somethingharsh is unpleasantly rough, discordant, or grating:

một loại vải thô, được dệt từ sợi tự nhiên. Cái gì đó thô ráp, khó chịu, không hài hòa hoặc chát chúa:

She wore a homespun dress to the country fair.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy bằng vải sợi tự nhiên đến hội chợ nông thôn.

The homespun wisdom of the old farmer was highly respected.

Trí tuệ giản dị của người nông dân già được mọi người rất kính trọng.

The cozy cabin was decorated with homespun textiles and handmade pottery.

Khu nhà gỗ ấm cúng được trang trí bằng vải sợi tự nhiên và đồ gốm thủ công.

He told a homespun tale about growing up in the countryside.

Anh ấy kể một câu chuyện giản dị về tuổi thơ ở nông thôn.

The restaurant served delicious meals made with homespun recipes.

Nhà hàng phục vụ những bữa ăn ngon miệng được chế biến từ những công thức nấu ăn truyền thống.

Her homespun charm won over the hearts of everyone she met.

Sự quyến rũ giản dị của cô ấy đã chinh phục trái tim của tất cả những người cô ấy gặp.

The homespun blanket was passed down through generations in the family.

Chiếc chăn bằng vải sợi tự nhiên được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.

The artist's work had a homespun quality that resonated with the audience.

Tác phẩm của họa sĩ có chất lượng giản dị mà khán giả cảm thấy đồng cảm.

The homespun philosophy of living simply resonated with many people.

Triết lý sống giản dị đã cộng hưởng với nhiều người.

They enjoyed a homespun meal of soup, bread, and cheese by the fireplace.

Họ tận hưởng một bữa ăn giản dị gồm súp, bánh mì và phô mai bên lò sưởi.

Real-world Examples

Gray wool for uniforms was now almost literally more priceless than rubies, and Ashley was wearing the familiar homespun.

Len xám cho quân phục lúc này gần như thực sự có giá trị hơn ngọc ruby, và Ashley đang mặcเสื้อผ้า vải sợi tựทำที่เธอ mặc quen thuộc.

Source: Gone with the Wind

We're also going to be incorporating some homespun hacks from our brilliant audience. I'm excited to try these out.

Chúng tôi cũng sẽ tích hợp một số mẹo tự làm thông minh từ khán giả tuyệt vời của chúng tôi. Tôi rất vui được thử những điều này.

Source: British Vintage Makeup Tutorial

Not everyone in Hollywood owes their nice complexion to a dermatologist. Here are some homespun beauty secrets you can steal.

Không phải ai ở Hollywood cũng phải dùng đến bác sĩ da liễu để có làn da đẹp. Dưới đây là một số bí mật làm đẹp tự làm mà bạn có thể đánh cắp.

Source: Beauty and Fashion English

He saw the same pinched faces, threadbare homespuns, bare feet and bent shoulders.

Anh ta nhìn thấy những khuôn mặt hốc hác, quần áo vải sợi cũ kỹ, đôi chân trần và đôi vai gù.

Source: Resurrection

The mayor did honor to him and contributed him a homespun handkerchief.

Thị trưởng đã vinh danh anh và tặng anh một chiếc khăn tay tự làm.

Source: Pan Pan

STEP 6 Have some hot chicken soup. This homespun remedy can break up mucus, helping you get over your cold faster.

BƯỚC 6 Uống một ít canh gà nóng. Liều thuốc tự làm này có thể làm tan đờm, giúp bạn khỏi cảm lạnh nhanh hơn.

Source: Healthy little secrets

As one Ukrainian soldier in Kyiv points out, the national culture is fertile ground for homespun engineering.

Như một người lính Ukraine ở Kyiv chỉ ra, văn hóa dân tộc là mảnh đất màu mỡ cho kỹ thuật tự làm.

Source: The Economist Science and Technology

Well, when Pa'son St. Cleeve married this homespun woman the toppermost folk wouldn't speak to his wife.

Thật vậy, khi Pa'son St. Cleeve kết hôn với người phụ nữ tự làm này, những người thượng lưu nhất sẽ không nói chuyện với vợ anh.

Source: Lovers in the Tower (Part 1)

Like, these small companies, these  startups, these homespun sites, they will not have the resources to moderate.

Ví dụ, những công ty nhỏ này, các công ty khởi nghiệp, các trang web tự làm, sẽ không có đủ nguồn lực để điều chỉnh.

Source: Radio Laboratory

And I've had so much fun creating this look and using some of the homespun, homemade tips from our audience.

Tôi đã rất vui khi tạo ra diện mạo này và sử dụng một số mẹo tự làm, tự chế từ khán giả của chúng tôi.

Source: British Vintage Makeup Tutorial

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now