homicide

[Mỹ]/ˈhɒmɪsaɪd/
[Anh]/ˈhɑːmɪsaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giết chết một người bởi một người khác; một người giết chết người khác
Các dạng của từ
số nhiềuhomicides

Câu ví dụ

The jury returned a verdict of justifiable homicide.

Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết về vụ giết người có thể biện minh.

The police are investigating the homicide case.

Cảnh sát đang điều tra vụ án giết người.

Homicide rates have been decreasing in the city.

Tỷ lệ giết người đã giảm ở thành phố.

He was charged with homicide after the autopsy results.

Anh ta bị buộc tội giết người sau kết quả khám nghiệm tử thi.

The suspect confessed to the homicide during interrogation.

Đối tượng đã khai nhận về vụ giết người trong quá trình thẩm vấn.

Homicide detectives are working on solving the case.

Các thám tử điều tra vụ giết người đang làm việc để giải quyết vụ án.

The homicide weapon was found hidden in the suspect's house.

Vũ khí giết người đã được tìm thấy giấu trong nhà của đối tượng.

The motive behind the homicide is still unknown.

Động cơ đằng sau vụ giết người vẫn chưa được biết đến.

The suspect was arrested on suspicion of homicide.

Đối tượng bị bắt giữ vì nghi ngờ giết người.

The victim's family is seeking justice for the homicide.

Gia đình nạn nhân đang tìm kiếm công lý cho vụ giết người.

The homicide trial is scheduled to begin next month.

Phiên tòa xét xử vụ giết người dự kiến sẽ bắt đầu vào tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay