killing

[Mỹ]/'kɪlɪŋ/
[Anh]/'kɪlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra hoặc kết thúc bằng cái chết của ai đó; hấp dẫn; kiệt sức
n. hành động gây ra cái chết của ai đó; sự tàn sát; con mồi
v. gây ra cái chết; làm mệt mỏi; phá hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

killing spree

cuộc giết người hàng loạt

killing time

giết thời gian

mercy killing

giết nhân ái

make a killing

kiếm được rất nhiều tiền

Câu ví dụ

killing two birds with one stone

giết hai con chim bằng một viên đá

Ví dụ thực tế

It was a--a nasty killing, wasn't it?

Đó là một vụ giết người tàn bạo, phải không?

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

I'm sorry, the suspense is slightly killing me now.

Tôi xin lỗi, sự hồi hộp đang giết chết tôi rồi.

Nguồn: Deadly Women

I saw the killings. I saw the displacement.

Tôi đã thấy những vụ giết người. Tôi đã thấy sự di dời.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

And the sunrise is just killing it.

Và bình minh đang phá hủy nó.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

We can also say he made a killing!

Chúng tôi cũng có thể nói rằng anh ta kiếm được rất nhiều tiền!

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

The song explores police killings of Black Americans.

Bài hát khám phá những vụ giết người của cảnh sát đối với người Mỹ gốc Phi.

Nguồn: VOA Special March 2021 Collection

Soldiers and others were raping and killing people.

Những người lính và những người khác đang cưỡng bức và giết người.

Nguồn: This month VOA Special English

But the preposition " about" is just killing me.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

But deep inside this unfairness was killing me.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

Me, 'cause it's killing me.Okay. The waiting is killing me.

Nguồn: The Ellen Show

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay