homogenies

[Mỹ]/həˈmɒdʒ.ɪ.niːz/
[Anh]/həˈmɑː.dʒə.niz/

Dịch

n.quá trình trở nên đồng nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

homogenies analysis

phân tích độ đồng nhất

homogenies effect

hiệu ứng độ đồng nhất

homogenies model

mô hình độ đồng nhất

homogenies testing

thử nghiệm độ đồng nhất

homogenies distribution

phân bố độ đồng nhất

homogenies properties

tính chất độ đồng nhất

homogenies theory

thuyết độ đồng nhất

homogenies criteria

tiêu chí độ đồng nhất

homogenies factors

yếu tố độ đồng nhất

homogenies concept

khái niệm độ đồng nhất

Câu ví dụ

homogenies in culture can lead to a loss of diversity.

sự đồng nhất về văn hóa có thể dẫn đến sự mất đa dạng.

the homogenies of global brands can be seen everywhere.

sự đồng nhất của các thương hiệu toàn cầu có thể được nhìn thấy ở khắp mọi nơi.

scientists study the homogenies in ecosystems to understand their balance.

các nhà khoa học nghiên cứu sự đồng nhất trong các hệ sinh thái để hiểu sự cân bằng của chúng.

homogenies in educational systems can affect student creativity.

sự đồng nhất trong các hệ thống giáo dục có thể ảnh hưởng đến sự sáng tạo của học sinh.

there are homogenies in fashion trends across different countries.

có sự đồng nhất trong các xu hướng thời trang ở các quốc gia khác nhau.

homogenies in language can simplify communication but reduce richness.

sự đồng nhất trong ngôn ngữ có thể đơn giản hóa giao tiếp nhưng làm giảm sự phong phú.

many industries face homogenies that challenge innovation.

nhiều ngành công nghiệp phải đối mặt với sự đồng nhất gây thách thức cho sự đổi mới.

homogenies in consumer preferences can drive market trends.

sự đồng nhất trong sở thích của người tiêu dùng có thể thúc đẩy xu hướng thị trường.

understanding the homogenies within communities can enhance social cohesion.

hiểu sự đồng nhất trong các cộng đồng có thể tăng cường sự gắn kết xã hội.

homogenies in technology can lead to standardization across devices.

sự đồng nhất trong công nghệ có thể dẫn đến tiêu chuẩn hóa trên các thiết bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay