mixture

[Mỹ]/ˈmɪkstʃə(r)/
[Anh]/ˈmɪkstʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự kết hợp của các yếu tố hoặc chất khác nhau, sự pha trộn.

Cụm từ & Cách kết hợp

mixture ratio

tỷ lệ trộn

gas mixture

hỗn hợp khí

reaction mixture

hỗn hợp phản ứng

concrete mixture

hỗn hợp bê tông

explosive mixture

hỗn hợp nổ

complex mixture

hỗn hợp phức tạp

azeotropic mixture

hỗn hợp azeotrop

rich mixture

hỗn hợp giàu

lean mixture

hỗn hợp ít béo

eutectic mixture

hỗn hợp eutectic

mechanical mixture

hỗn hợp cơ học

bordeaux mixture

hỗn hợp Bordeaux

Câu ví dụ

a mixture of folk and reggae.

một sự pha trộn giữa dân gian và reggae.

a mixture of comment and factual information.

một sự pha trộn giữa bình luận và thông tin thực tế.

form the mixture into a manageable dough.

tạo thành một khối bột dễ quản lý.

whiz the mixture to a smooth paste.

Đánh bông hỗn hợp cho đến khi tạo thành hỗn hợp mịn.

The day was a mixture of sun and clouds.

Ngày hôm đó là sự pha trộn giữa nắng và mây.

a mixture of tea and honey;

một hỗn hợp của trà và mật ong;

yarn that is a mixture of nylon and cotton.

Sợi len là sự pha trộn của nylon và cotton.

Stir the mixture until smooth.

Khuấy hỗn hợp cho đến khi mịn.

a mixture that stirs easily.

Một hỗn hợp dễ khuấy.

a mixture of sadness and humor

Một sự pha trộn giữa nỗi buồn và sự hài hước.

It was a potentially lethal mixture of drugs.

Đó là một hỗn hợp ma túy có khả năng gây chết người.

the mixture fizzed like mad.

thành phần pha trộn xì xèo như điên.

an extraordinary mixture of harsh reality and lofty ideals.

một sự pha trộn phi thường giữa thực tế khắc nghiệt và những lý tưởng cao đẹp.

a mixture of mainstream and avant-garde artists.

một sự pha trộn giữa các nghệ sĩ chủ đạo và avant-garde.

shandy is a mixture of beer and lemonade.

Shandy là sự pha trộn của bia và chanh.

work the mixture into a paste with your hands.

Trộn hỗn hợp thành hỗn hợp sệt với tay của bạn.

Air is a mixture, not a compound of gases.

Không khí là một hỗn hợp, không phải là một hợp chất của các khí.

an alloy made from the mixture of two metals.

một hợp kim được tạo ra từ hỗn hợp của hai kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay