homosapiens

[Mỹ]/ˌhəʊməʊˈseɪpiənz/
[Anh]/ˌhoʊməˈseɪpiənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài linh trưởng đi bằng hai chân mà con người hiện đại thuộc về

Cụm từ & Cách kết hợp

modern homosapiens

người hiện đại

ancient homosapiens

người cổ đại

Câu ví dụ

homosapiens have evolved over millions of years.

Homo sapiens đã tiến hóa qua hàng triệu năm.

homosapiens are known for their advanced cognitive abilities.

Homo sapiens nổi tiếng với khả năng nhận thức tiên tiến.

as homosapiens, we have a unique ability to communicate.

Với tư cách là Homo sapiens, chúng ta có khả năng giao tiếp độc đáo.

homosapiens create complex societies and cultures.

Homo sapiens tạo ra các xã hội và văn hóa phức tạp.

studying homosapiens helps us understand human behavior.

Nghiên cứu về Homo sapiens giúp chúng ta hiểu hành vi của con người.

homosapiens have developed tools to aid in survival.

Homo sapiens đã phát triển các công cụ để giúp sinh tồn.

homosapiens exhibit a wide range of emotions.

Homo sapiens thể hiện một loạt các cảm xúc.

homosapiens are capable of abstract thinking.

Homo sapiens có khả năng tư duy trừu tượng.

homosapiens have a significant impact on the environment.

Homo sapiens có tác động đáng kể đến môi trường.

homosapiens often engage in social interactions.

Homo sapiens thường xuyên tương tác xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay