homosexualities

[Mỹ]/'hɔməu,seksju'æləti/
[Anh]/ˌhoməˌsɛkʃuˈælɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xu hướng tình dục đối với cùng giới; sự thu hút đối với cùng giới.

Câu ví dụ

homosexuality and abortion have been legalized.

đã hợp pháp hóa đồng tính luyến ái và phá thai.

"The sexual urge is strong in all animals. ... It's a part of life, it's fun to have sex," Soeli said of the reasons for homosexuality or bisexuality among animals.

Nhu cầu tình dục mạnh mẽ ở tất cả các loài động vật. ... Đó là một phần của cuộc sống, có niềm vui khi quan hệ tình dục," Soeli nói về lý do của đồng tính luyến ái hoặc song tính luyến ái ở động vật.

Resuits:It s have statistical significance in homosexuality recognitory degree and differentiation of sex concept that medical college smdems of different gesder(P<0.

Kết quả: Nó có ý nghĩa thống kê trong mức độ nhận biết đồng tính luyến ái và sự phân biệt về khái niệm giới tính mà sinh viên của các khoa y khác nhau (P<0.

homosexuality in the media

đồng tính luyến ái trong truyền thông

accepting homosexuality in society

chấp nhận đồng tính luyến ái trong xã hội

homosexuality and human rights

đồng tính luyến ái và quyền con người

homosexuality as a social issue

đồng tính luyến ái như một vấn đề xã hội

homosexuality in different cultures

đồng tính luyến ái ở các nền văn hóa khác nhau

understanding the history of homosexuality

hiểu về lịch sử của đồng tính luyến ái

homosexuality and mental health

đồng tính luyến ái và sức khỏe tinh thần

homosexuality in the workplace

đồng tính luyến ái tại nơi làm việc

Ví dụ thực tế

Homosexuality is not wrong or harmful, but closeting it is.

Đồng tính luyến ái không sai hay gây hại, nhưng việc che giấu nó thì đúng.

Nguồn: PBS Health Interview Series

They said the law bars nearly all public discussion of homosexuality.

Họ nói luật cấm hầu hết các cuộc thảo luận công khai về đồng tính luyến ái.

Nguồn: Slow American English

" Barring a little surreptitious auto-erotism and homosexuality–absolutely nothing."

"- Loại trừ một chút tự động kích dục bí mật và đồng tính luyến ái - hoàn toàn không có gì."

Nguồn: Brave New World

Homosexuality is often stigmatised in South Korea.

Đồng tính luyến ái thường bị kỳ thị ở Hàn Quốc.

Nguồn: The Economist (Summary)

He believes that although mainstream society still does not accept homosexuality, younger people are different.

Anh ta tin rằng mặc dù xã hội chủ đạo vẫn chưa chấp nhận đồng tính luyến ái, nhưng những người trẻ tuổi thì khác.

Nguồn: The Economist - International

Sister, your hospital still administers electroshock therapy to treat homosexuality.

Chị ơi, bệnh viện của chị vẫn còn sử dụng liệu pháp sốc điện để điều trị đồng tính luyến ái.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Homosexuality is considered criminal in many Middle Eastern countries.

Đồng tính luyến ái bị coi là tội phạm ở nhiều quốc gia Trung Đông.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2022 Collection

The laws made homosexuality illegal in the U.K. until 1967.

Các luật đã khiến đồng tính luyến ái bất hợp pháp ở Vương quốc Anh cho đến năm 1967.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

Like many Georgians, Shalva sees tolerance for homosexuality as a foreign import.

Giống như nhiều người Georgia khác, Shalva coi sự khoan dung với đồng tính luyến ái là một sự nhập khẩu từ nước ngoài.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

And let's not forget that 75 countries still criminalize homosexuality today.

Và đừng quên rằng hiện tại có 75 quốc gia vẫn hình sự hóa đồng tính luyến ái.

Nguồn: TED Talks (Video Version) November 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay