high homozygosities
độ đồng hợp tử cao
homozygosities analysis
phân tích độ đồng hợp tử
low homozygosities
độ đồng hợp tử thấp
homozygosities testing
thử nghiệm độ đồng hợp tử
homozygosities data
dữ liệu về độ đồng hợp tử
homozygosities frequency
tần suất độ đồng hợp tử
homozygosities score
điểm độ đồng hợp tử
homozygosities distribution
phân bố độ đồng hợp tử
homozygosities assessment
đánh giá độ đồng hợp tử
homozygosities variation
biến thể độ đồng hợp tử
the study focused on the homozygosities present in the population.
nghiên cứu tập trung vào các trạng thái đồng hợp tử có trong quần thể.
high levels of homozygosities can indicate inbreeding.
mức độ đồng hợp tử cao có thể cho thấy sự giao phối gần.
researchers analyzed the homozygosities of various genetic traits.
các nhà nghiên cứu đã phân tích các trạng thái đồng hợp tử của các đặc điểm di truyền khác nhau.
understanding homozygosities is crucial for genetic diversity studies.
hiểu các trạng thái đồng hợp tử là rất quan trọng đối với các nghiên cứu về đa dạng di truyền.
the homozygosities in this breed are quite significant.
các trạng thái đồng hợp tử ở giống này khá đáng kể.
genetic testing revealed various homozygosities in the sample.
xét nghiệm di truyền cho thấy nhiều trạng thái đồng hợp tử trong mẫu.
homozygosities can affect the health of the population.
các trạng thái đồng hợp tử có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của quần thể.
they measured the homozygosities to assess genetic risks.
họ đo các trạng thái đồng hợp tử để đánh giá các rủi ro di truyền.
increased homozygosities are often associated with specific diseases.
tăng đồng hợp tử thường liên quan đến các bệnh cụ thể.
the research highlighted the implications of homozygosities in evolution.
nghiên cứu làm nổi bật những tác động của các trạng thái đồng hợp tử trong quá trình tiến hóa.
high homozygosities
độ đồng hợp tử cao
homozygosities analysis
phân tích độ đồng hợp tử
low homozygosities
độ đồng hợp tử thấp
homozygosities testing
thử nghiệm độ đồng hợp tử
homozygosities data
dữ liệu về độ đồng hợp tử
homozygosities frequency
tần suất độ đồng hợp tử
homozygosities score
điểm độ đồng hợp tử
homozygosities distribution
phân bố độ đồng hợp tử
homozygosities assessment
đánh giá độ đồng hợp tử
homozygosities variation
biến thể độ đồng hợp tử
the study focused on the homozygosities present in the population.
nghiên cứu tập trung vào các trạng thái đồng hợp tử có trong quần thể.
high levels of homozygosities can indicate inbreeding.
mức độ đồng hợp tử cao có thể cho thấy sự giao phối gần.
researchers analyzed the homozygosities of various genetic traits.
các nhà nghiên cứu đã phân tích các trạng thái đồng hợp tử của các đặc điểm di truyền khác nhau.
understanding homozygosities is crucial for genetic diversity studies.
hiểu các trạng thái đồng hợp tử là rất quan trọng đối với các nghiên cứu về đa dạng di truyền.
the homozygosities in this breed are quite significant.
các trạng thái đồng hợp tử ở giống này khá đáng kể.
genetic testing revealed various homozygosities in the sample.
xét nghiệm di truyền cho thấy nhiều trạng thái đồng hợp tử trong mẫu.
homozygosities can affect the health of the population.
các trạng thái đồng hợp tử có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của quần thể.
they measured the homozygosities to assess genetic risks.
họ đo các trạng thái đồng hợp tử để đánh giá các rủi ro di truyền.
increased homozygosities are often associated with specific diseases.
tăng đồng hợp tử thường liên quan đến các bệnh cụ thể.
the research highlighted the implications of homozygosities in evolution.
nghiên cứu làm nổi bật những tác động của các trạng thái đồng hợp tử trong quá trình tiến hóa.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now