hone

[US]/həʊn/
[UK]/hoʊn/
Frequency: Very High

Translation

n. đá mài
a. nỗi khao khát
n. khiếu nại
vt. mài bằng đá mài
Word Forms
ngôi thứ ba số íthones
số nhiềuhones
thì quá khứhoned
hiện tại phân từhoning
quá khứ phân từhoned

Phrases & Collocations

hone skills

mài luyện kỹ năng

hone your craft

mài luyện nghề thủ công của bạn

hone a knife

mài một con dao

hone a strategy

mài sắc chiến lược

Example Sentences

I now nobbut rather hone you!

Tôi bây giờ không hẳn là muốn mài dũa bạn!

a speaker who honed her delivery by long practice.

một diễn giả đã mài luyện kỹ năng trình bày của mình thông qua thực hành lâu dài.

their appetites were honed by fresh air and exercise.

Sự thèm ăn của họ được cải thiện bởi không khí trong lành và tập thể dục.

he had honed his mind to a razor edge.

anh ta đã mài giũa tâm trí của mình đến mức sắc bén như dao.

She needed to hone her writing skills.

Cô ấy cần phải mài giũa kỹ năng viết của mình.

He spent hours honing his craft.

Anh ấy đã dành hàng giờ để mài giũa nghề thủ công của mình.

Practice is essential to hone your abilities.

Thực hành là điều cần thiết để mài giũa khả năng của bạn.

The workshop aims to hone participants' leadership skills.

Hội thảo nhằm mục đích mài giũa kỹ năng lãnh đạo của người tham gia.

She used the summer break to hone her language proficiency.

Cô ấy đã sử dụng kỳ nghỉ hè để mài giũa trình độ ngôn ngữ của mình.

The coach helped the team hone their teamwork.

Huấn luyện viên đã giúp đội mài giũa tinh thần đồng đội của họ.

The competition will help hone your competitive spirit.

Cuộc thi sẽ giúp bạn mài giũa tinh thần cạnh tranh của mình.

He constantly seeks ways to hone his problem-solving skills.

Anh ấy liên tục tìm kiếm những cách để mài giũa kỹ năng giải quyết vấn đề của mình.

The training program is designed to hone employees' professional skills.

Chương trình đào tạo được thiết kế để mài giũa kỹ năng chuyên nghiệp của nhân viên.

She decided to hone her public speaking skills through practice.

Cô ấy quyết định mài giũa kỹ năng nói trước công chúng của mình thông qua thực hành.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now