honesty-practitioners needed
những người thực hành trung thực cần thiết
supporting honesty-practitioners
hỗ trợ những người thực hành trung thực
honesty-practitioners' code
điều lệ của những người thực hành trung thực
rewarding honesty-practitioners
phần thưởng cho những người thực hành trung thực
honesty-practitioners unite
những người thực hành trung thực đoàn kết
becoming honesty-practitioners
trở thành những người thực hành trung thực
honesty-practitioners' trust
niềm tin của những người thực hành trung thực
recognizing honesty-practitioners
công nhận những người thực hành trung thực
honesty-practitioners' example
ví dụ về những người thực hành trung thực
protecting honesty-practitioners
bảo vệ những người thực hành trung thực
the company values honesty-practitioners and promotes a culture of transparency.
Công ty coi trọng những người thực hành trung thực và thúc đẩy văn hóa minh bạch.
we need more honesty-practitioners in positions of leadership to ensure ethical decision-making.
Chúng tôi cần nhiều người thực hành trung thực hơn ở các vị trí lãnh đạo để đảm bảo ra quyết định đạo đức.
honesty-practitioners often face difficult choices, but their integrity remains unwavering.
Những người thực hành trung thực thường phải đối mặt với những lựa chọn khó khăn, nhưng sự liêm chính của họ vẫn không hề thay đổi.
the survey revealed a strong preference for honesty-practitioners among potential employees.
Cuộc khảo sát cho thấy sự ưa chuộng mạnh mẽ đối với những người thực hành trung thực trong số các ứng viên tiềm năng.
rewarding honesty-practitioners encourages ethical behavior throughout the organization.
Khen thưởng những người thực hành trung thực khuyến khích hành vi đạo đức trong toàn bộ tổ chức.
the project benefited greatly from the dedication of several honesty-practitioners.
Dự án được hưởng lợi rất nhiều nhờ sự tận tâm của một số người thực hành trung thực.
identifying and supporting honesty-practitioners is crucial for long-term success.
Việc xác định và hỗ trợ những người thực hành trung thực là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.
the mentorship program aims to cultivate future generations of honesty-practitioners.
Chương trình cố vấn hướng đến việc bồi dưỡng thế hệ tương lai của những người thực hành trung thực.
honesty-practitioners are essential for building trust with customers and stakeholders.
Những người thực hành trung thực là điều cần thiết để xây dựng lòng tin với khách hàng và các bên liên quan.
the team recognized the honesty-practitioners' contributions during the annual awards ceremony.
Đội ngũ đã công nhận những đóng góp của những người thực hành trung thực trong buổi lễ trao giải thường niên.
we actively seek out honesty-practitioners to join our team and contribute to our values.
Chúng tôi tích cực tìm kiếm những người thực hành trung thực để gia nhập nhóm của chúng tôi và đóng góp vào các giá trị của chúng tôi.
honesty-practitioners needed
những người thực hành trung thực cần thiết
supporting honesty-practitioners
hỗ trợ những người thực hành trung thực
honesty-practitioners' code
điều lệ của những người thực hành trung thực
rewarding honesty-practitioners
phần thưởng cho những người thực hành trung thực
honesty-practitioners unite
những người thực hành trung thực đoàn kết
becoming honesty-practitioners
trở thành những người thực hành trung thực
honesty-practitioners' trust
niềm tin của những người thực hành trung thực
recognizing honesty-practitioners
công nhận những người thực hành trung thực
honesty-practitioners' example
ví dụ về những người thực hành trung thực
protecting honesty-practitioners
bảo vệ những người thực hành trung thực
the company values honesty-practitioners and promotes a culture of transparency.
Công ty coi trọng những người thực hành trung thực và thúc đẩy văn hóa minh bạch.
we need more honesty-practitioners in positions of leadership to ensure ethical decision-making.
Chúng tôi cần nhiều người thực hành trung thực hơn ở các vị trí lãnh đạo để đảm bảo ra quyết định đạo đức.
honesty-practitioners often face difficult choices, but their integrity remains unwavering.
Những người thực hành trung thực thường phải đối mặt với những lựa chọn khó khăn, nhưng sự liêm chính của họ vẫn không hề thay đổi.
the survey revealed a strong preference for honesty-practitioners among potential employees.
Cuộc khảo sát cho thấy sự ưa chuộng mạnh mẽ đối với những người thực hành trung thực trong số các ứng viên tiềm năng.
rewarding honesty-practitioners encourages ethical behavior throughout the organization.
Khen thưởng những người thực hành trung thực khuyến khích hành vi đạo đức trong toàn bộ tổ chức.
the project benefited greatly from the dedication of several honesty-practitioners.
Dự án được hưởng lợi rất nhiều nhờ sự tận tâm của một số người thực hành trung thực.
identifying and supporting honesty-practitioners is crucial for long-term success.
Việc xác định và hỗ trợ những người thực hành trung thực là rất quan trọng cho sự thành công lâu dài.
the mentorship program aims to cultivate future generations of honesty-practitioners.
Chương trình cố vấn hướng đến việc bồi dưỡng thế hệ tương lai của những người thực hành trung thực.
honesty-practitioners are essential for building trust with customers and stakeholders.
Những người thực hành trung thực là điều cần thiết để xây dựng lòng tin với khách hàng và các bên liên quan.
the team recognized the honesty-practitioners' contributions during the annual awards ceremony.
Đội ngũ đã công nhận những đóng góp của những người thực hành trung thực trong buổi lễ trao giải thường niên.
we actively seek out honesty-practitioners to join our team and contribute to our values.
Chúng tôi tích cực tìm kiếm những người thực hành trung thực để gia nhập nhóm của chúng tôi và đóng góp vào các giá trị của chúng tôi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now