honeybird

[Mỹ]/hʌnɪbɜːd/
[Anh]/hʌnɪbɜːrd/

Dịch

n. một loài chim nhỏ chuyên hút mật hoa; một loài chim chích chòe; một loài chim dẫn người đến mật ong; một loài chim dẫn ong.

Câu ví dụ

the honeybird led the badger to the beehive.

Chim ong dẫn cáo đến tổ ong.

locals follow the wild honeybird to find sugar.

Người địa phương theo dấu chim ong hoang dã để tìm đường mía.

a honeybird call indicates a nearby hive.

Âm thanh của chim ong cho thấy có tổ ong gần đó.

the greater honeybird eats beeswax and larvae.

Chim ong lớn ăn sáp ong và ấu trùng.

we watched a small honeybird through binoculars.

Chúng tôi quan sát một con chim ong nhỏ qua ống nhòm.

the honeybird guides humans to wild honey.

Chim ong dẫn con người đến mật ong hoang dã.

that honeybird species lives in sub-saharan africa.

Loài chim ong đó sống ở châu Phi dưới Sahara.

after eating, the honeybird flies away quickly.

Sau khi ăn, chim ong bay đi nhanh chóng.

the hungry honeybird chattered loudly at us.

Con chim ong đói kêu to với chúng tôi.

scientists study the relationship involving the honeybird.

Các nhà khoa học nghiên cứu mối quan hệ liên quan đến chim ong.

african folklore features the helpful honeybird.

Truyền thuyết châu Phi có nhắc đến chim ong hữu ích.

the little honeybird waited for its share.

Con chim ong nhỏ chờ đợi phần của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay