honeysuckles

[Mỹ]/[ˈhʌniˌsʌk(ə)lz]/
[Anh]/[ˈhʌniˌsʌk(ə)lz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

honeysuckle scent

mùi hoa nhài

planting honeysuckles

trồng hoa nhài

wild honeysuckles

hoa nhài dại

honeysuckle vines

cây leo hoa nhài

sweet honeysuckles

hoa nhài ngọt

among honeysuckles

giữa những cây hoa nhài

climbing honeysuckles

hoa nhài leo

honeysuckle tea

trà hoa nhài

fragrant honeysuckles

hoa nhài thơm

blooming honeysuckles

hoa nhài nở

Câu ví dụ

the trellis was covered in fragrant honeysuckles.

Mẫu tre được bao phủ bởi hoa nhài thơm ngát.

she planted honeysuckles along the garden fence.

Cô ấy trồng hoa nhài dọc theo hàng rào vườn.

the honeysuckles' blooms attracted hummingbirds.

Những bông hoa của hoa nhài đã thu hút chim ruồi.

we admired the delicate honeysuckles in full bloom.

Chúng tôi ngưỡng mộ những bông hoa nhài tinh tế nở rộ.

the scent of honeysuckles filled the evening air.

Mùi hương hoa nhài lan tỏa trong không khí buổi tối.

she carefully pruned the honeysuckles in spring.

Cô ấy tỉa hoa nhài cẩn thận vào mùa xuân.

the honeysuckles provided a beautiful backdrop for the wedding photos.

Hoa nhài cung cấp một phông nền tuyệt đẹp cho ảnh cưới.

he collected honeysuckles to make homemade jelly.

Anh ấy thu thập hoa nhài để làm thạch dâu tại nhà.

the honeysuckles' vines climbed the stone wall.

Những dây leo của hoa nhài leo lên tường đá.

we enjoyed the sweet nectar of the honeysuckles.

Chúng tôi tận hưởng mật ngọt của hoa nhài.

the children loved picking honeysuckles in the garden.

Trẻ em rất thích hái hoa nhài trong vườn.

the honeysuckles' blossoms are a sign of summer.

Những bông hoa của hoa nhài là dấu hiệu của mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay