| số nhiều | honneurs |
it was a great honneur to speak at the ceremony.
Đó là một vinh dự lớn khi được phát biểu tại lễ hội.
he gave his parole d'honneur that he would return.
Ông đã tuyên thệ dâng hiến danh dự rằng ông sẽ trở lại.
she was seated at the place d'honneur during the dinner.
Cô ấy được ngồi tại vị trí danh dự trong bữa tối.
the general defended l'honneur of the regiment with distinction.
Đại tá đã bảo vệ danh dự của trung đoàn một cách xuất sắc.
to restore his famille's honneur was his sole purpose.
Việc khôi phục danh dự của gia đình ông là mục đích duy nhất của ông.
the point d'honneur compelled her to accept the challenge.
Nguyên tắc danh dự buộc cô phải chấp nhận thách thức.
he is a man d'honneur who never breaks his word.
Ông là một người đàn ông có danh dự, người chưa bao giờ vi phạm lời hứa.
winning this award would do grand honneur to his legacy.
Việc giành được giải thưởng này sẽ mang lại vinh dự lớn cho di sản của ông.
the sense of honneur guided all his decisions.
Cảm giác về danh dự đã định hướng tất cả các quyết định của ông.
she considered it an honneur to serve her country.
Cô xem đó là một vinh dự khi phục vụ đất nước của mình.
the champions received their trophy with profound honneur.
Các nhà vô địch đã nhận huy chương của họ với lòng tự trọng sâu sắc.
losing the match was a matter of personnelle honneur.
Việc thua trận là vấn đề liên quan đến danh dự cá nhân.
it was a great honneur to speak at the ceremony.
Đó là một vinh dự lớn khi được phát biểu tại lễ hội.
he gave his parole d'honneur that he would return.
Ông đã tuyên thệ dâng hiến danh dự rằng ông sẽ trở lại.
she was seated at the place d'honneur during the dinner.
Cô ấy được ngồi tại vị trí danh dự trong bữa tối.
the general defended l'honneur of the regiment with distinction.
Đại tá đã bảo vệ danh dự của trung đoàn một cách xuất sắc.
to restore his famille's honneur was his sole purpose.
Việc khôi phục danh dự của gia đình ông là mục đích duy nhất của ông.
the point d'honneur compelled her to accept the challenge.
Nguyên tắc danh dự buộc cô phải chấp nhận thách thức.
he is a man d'honneur who never breaks his word.
Ông là một người đàn ông có danh dự, người chưa bao giờ vi phạm lời hứa.
winning this award would do grand honneur to his legacy.
Việc giành được giải thưởng này sẽ mang lại vinh dự lớn cho di sản của ông.
the sense of honneur guided all his decisions.
Cảm giác về danh dự đã định hướng tất cả các quyết định của ông.
she considered it an honneur to serve her country.
Cô xem đó là một vinh dự khi phục vụ đất nước của mình.
the champions received their trophy with profound honneur.
Các nhà vô địch đã nhận huy chương của họ với lòng tự trọng sâu sắc.
losing the match was a matter of personnelle honneur.
Việc thua trận là vấn đề liên quan đến danh dự cá nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay