faire des honneurs
Vietnamese_translation
avec les honneurs
Vietnamese_translation
honneurs militaires
Vietnamese_translation
rendre hommage aux honneurs
Vietnamese_translation
sous les honneurs
Vietnamese_translation
les honneurs de la guerre
Vietnamese_translation
honorer les honneurs
Vietnamese_translation
céder les honneurs
Vietnamese_translation
accepter les honneurs
Vietnamese_translation
profiter des honneurs
Vietnamese_translation
the general was rendered full military honors at the ceremony.
Viên tổng tư lệnh đã được trao đầy đủ các nghi lễ quân sự tại lễ trang trọng.
she received numerous honors for her scientific contributions.
Cô đã nhận được nhiều danh hiệu cao quý vì những đóng góp khoa học của mình.
the distinguished guest was showered with honors during his visit.
Khách quý được trao tặng nhiều danh hiệu cao quý trong chuyến thăm của ông.
the fallen heroes were given full military funeral honors.
Những anh hùng đã hy sinh được trao đầy đủ nghi lễ tang lễ quân sự.
the academy decided to bestow its highest honors upon the physicist.
Học viện đã quyết định trao danh hiệu cao quý nhất cho nhà vật lý.
public honors were conferred upon the local hero who saved the child.
Danh hiệu công cộng đã được trao cho anh hùng địa phương đã cứu đứa trẻ.
he was filled with honors after decades of dedicated public service.
Ông đã được trao tặng nhiều danh hiệu cao quý sau hàng thập kỷ phục vụ công cộng tận tụy.
the general paid honors to the brave soldiers who fought in the war.
Viên tổng tư lệnh đã trao danh hiệu cao quý cho những binh sĩ dũng cảm đã chiến đấu trong chiến tranh.
some young people nowadays seek empty honors rather than genuine accomplishment.
Một số thanh niên ngày nay tìm kiếm những danh hiệu rỗng tuếch thay vì thành tựu thực sự.
the independence day ceremony featured impressive military honors.
Lễ kỷ niệm ngày độc lập có các nghi lễ quân sự ấn tượng.
she declined the honors because she believed her work spoke for itself.
Cô từ chối danh hiệu cao quý vì cô tin rằng công việc của mình đã nói lên tất cả.
the war heroes finally received the honors they deserved after many years.
Các anh hùng chiến tranh cuối cùng đã nhận được những danh hiệu xứng đáng sau nhiều năm.
the city prepared grand civic honors to welcome the returning champion.
Thành phố đã chuẩn bị các danh hiệu công cộng trang trọng để chào đón nhà vô địch trở về.
faire des honneurs
Vietnamese_translation
avec les honneurs
Vietnamese_translation
honneurs militaires
Vietnamese_translation
rendre hommage aux honneurs
Vietnamese_translation
sous les honneurs
Vietnamese_translation
les honneurs de la guerre
Vietnamese_translation
honorer les honneurs
Vietnamese_translation
céder les honneurs
Vietnamese_translation
accepter les honneurs
Vietnamese_translation
profiter des honneurs
Vietnamese_translation
the general was rendered full military honors at the ceremony.
Viên tổng tư lệnh đã được trao đầy đủ các nghi lễ quân sự tại lễ trang trọng.
she received numerous honors for her scientific contributions.
Cô đã nhận được nhiều danh hiệu cao quý vì những đóng góp khoa học của mình.
the distinguished guest was showered with honors during his visit.
Khách quý được trao tặng nhiều danh hiệu cao quý trong chuyến thăm của ông.
the fallen heroes were given full military funeral honors.
Những anh hùng đã hy sinh được trao đầy đủ nghi lễ tang lễ quân sự.
the academy decided to bestow its highest honors upon the physicist.
Học viện đã quyết định trao danh hiệu cao quý nhất cho nhà vật lý.
public honors were conferred upon the local hero who saved the child.
Danh hiệu công cộng đã được trao cho anh hùng địa phương đã cứu đứa trẻ.
he was filled with honors after decades of dedicated public service.
Ông đã được trao tặng nhiều danh hiệu cao quý sau hàng thập kỷ phục vụ công cộng tận tụy.
the general paid honors to the brave soldiers who fought in the war.
Viên tổng tư lệnh đã trao danh hiệu cao quý cho những binh sĩ dũng cảm đã chiến đấu trong chiến tranh.
some young people nowadays seek empty honors rather than genuine accomplishment.
Một số thanh niên ngày nay tìm kiếm những danh hiệu rỗng tuếch thay vì thành tựu thực sự.
the independence day ceremony featured impressive military honors.
Lễ kỷ niệm ngày độc lập có các nghi lễ quân sự ấn tượng.
she declined the honors because she believed her work spoke for itself.
Cô từ chối danh hiệu cao quý vì cô tin rằng công việc của mình đã nói lên tất cả.
the war heroes finally received the honors they deserved after many years.
Các anh hùng chiến tranh cuối cùng đã nhận được những danh hiệu xứng đáng sau nhiều năm.
the city prepared grand civic honors to welcome the returning champion.
Thành phố đã chuẩn bị các danh hiệu công cộng trang trọng để chào đón nhà vô địch trở về.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay