honoring traditions
tôn vinh truyền thống
honoring memories
tôn vinh những kỷ niệm
honoring achievements
tôn vinh những thành tựu
honoring heroes
tôn vinh những anh hùng
honoring diversity
tôn vinh sự đa dạng
honoring commitments
tôn vinh những cam kết
honoring service
tôn vinh sự phục vụ
honoring values
tôn vinh những giá trị
honoring love
tôn vinh tình yêu
honoring culture
tôn vinh văn hóa
honoring our commitments is essential for trust.
Việc giữ vững cam kết của chúng ta là điều cần thiết cho sự tin tưởng.
they are honoring the veterans with a special ceremony.
Họ đang tri ân các cựu chiến binh với một buổi lễ đặc biệt.
honoring your parents is a cultural value in many societies.
Việc tỏ lòng kính trọng với cha mẹ là một giá trị văn hóa ở nhiều xã hội.
we are honoring the achievements of our students today.
Chúng tôi đang tri ân những thành tựu của các sinh viên của chúng tôi ngày hôm nay.
honoring traditions helps maintain cultural identity.
Việc tôn trọng các truyền thống giúp duy trì bản sắc văn hóa.
she is honoring her promise to help the community.
Cô ấy đang thực hiện lời hứa giúp đỡ cộng đồng.
honoring the past can guide our future decisions.
Việc tôn vinh quá khứ có thể định hướng các quyết định trong tương lai của chúng ta.
we are honoring the legacy of our founder this week.
Chúng tôi đang tri ân di sản của người sáng lập của chúng tôi tuần này.
honoring diversity enriches our community.
Việc tôn trọng sự đa dạng làm phong phú thêm cộng đồng của chúng ta.
they are honoring the memory of the fallen heroes.
Họ đang tri ân kỷ niệm của những người anh hùng đã hy sinh.
honoring traditions
tôn vinh truyền thống
honoring memories
tôn vinh những kỷ niệm
honoring achievements
tôn vinh những thành tựu
honoring heroes
tôn vinh những anh hùng
honoring diversity
tôn vinh sự đa dạng
honoring commitments
tôn vinh những cam kết
honoring service
tôn vinh sự phục vụ
honoring values
tôn vinh những giá trị
honoring love
tôn vinh tình yêu
honoring culture
tôn vinh văn hóa
honoring our commitments is essential for trust.
Việc giữ vững cam kết của chúng ta là điều cần thiết cho sự tin tưởng.
they are honoring the veterans with a special ceremony.
Họ đang tri ân các cựu chiến binh với một buổi lễ đặc biệt.
honoring your parents is a cultural value in many societies.
Việc tỏ lòng kính trọng với cha mẹ là một giá trị văn hóa ở nhiều xã hội.
we are honoring the achievements of our students today.
Chúng tôi đang tri ân những thành tựu của các sinh viên của chúng tôi ngày hôm nay.
honoring traditions helps maintain cultural identity.
Việc tôn trọng các truyền thống giúp duy trì bản sắc văn hóa.
she is honoring her promise to help the community.
Cô ấy đang thực hiện lời hứa giúp đỡ cộng đồng.
honoring the past can guide our future decisions.
Việc tôn vinh quá khứ có thể định hướng các quyết định trong tương lai của chúng ta.
we are honoring the legacy of our founder this week.
Chúng tôi đang tri ân di sản của người sáng lập của chúng tôi tuần này.
honoring diversity enriches our community.
Việc tôn trọng sự đa dạng làm phong phú thêm cộng đồng của chúng ta.
they are honoring the memory of the fallen heroes.
Họ đang tri ân kỷ niệm của những người anh hùng đã hy sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay