hookah

[Mỹ]/ˈhʊkə/
[Anh]/ˈhuːkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ống để hút thuốc, thường qua nước; một thiết bị để hút thuốc lá có hương vị
Word Forms
số nhiềuhookahs

Cụm từ & Cách kết hợp

hookah lounge

quán shisha

hookah bar

quán shisha

hookah smoke

khói shisha

hookah pipe

đầu shisha

hookah session

buổi shisha

hookah flavor

vị shisha

hookah coals

than shisha

hookah tips

mẹo shisha

hookah experience

trải nghiệm shisha

hookah party

tiệc shisha

Câu ví dụ

we enjoyed smoking hookah at the lounge.

Chúng tôi thích hút shisha tại phòng chờ.

hookah is popular in many middle eastern cultures.

Shisha phổ biến ở nhiều nền văn hóa Trung Đông.

she prefers flavored hookah over traditional tobacco.

Cô ấy thích shisha có hương vị hơn thuốc lá truyền thống.

we gathered around the hookah for a relaxing evening.

Chúng tôi tụ tập bên shisha để có một buổi tối thư giãn.

he bought a new hookah for the party.

Anh ấy đã mua một shisha mới cho bữa tiệc.

they shared stories while passing the hookah.

Họ chia sẻ những câu chuyện trong khi chuyền shisha.

hookah sessions can last for hours with friends.

Các buổi shisha có thể kéo dài hàng giờ với bạn bè.

it's important to clean your hookah regularly.

Điều quan trọng là phải thường xuyên vệ sinh shisha của bạn.

many cafes offer a variety of hookah flavors.

Nhiều quán cà phê cung cấp nhiều loại hương vị shisha.

we decided to try a new hookah bar downtown.

Chúng tôi quyết định thử một quán shisha mới ở khu vực trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay