hooke

[Mỹ]/huk/
[Anh]/hʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khớp cardan, khớp Hooke
Word Forms
số nhiềuhookes

Cụm từ & Cách kết hợp

Captain John Hooke

Thuyền trưởng John Hooke

Câu ví dụ

hooked up with the wrong crowd.

dính vào đám đông không tốt.

She's really hooked on gardening.

Cô ấy thực sự rất thích làm vườn.

Ali was hooked up to an electrocardiograph.

Ali được kết nối với một điện tâm đồ.

a hooked gold earring.

một chiếc khuyên tai vàng móc.

a golden eagle with hooked beak.

một con đại bàng vàng có mỏ cong.

The wireman hooked up a telephone.

Người lắp đặt điện đã kết nối một điện thoại.

He hooked a large fish.

Anh ta câu được một con cá lớn.

He hooked up the doorbell.

Anh ta kết nối chuông cửa.

The gas was hooked up.

Khí đã được kết nối.

a novel that hooked me on the very first page.

một cuốn tiểu thuyết khiến tôi bị cuốn hút ngay từ trang đầu tiên.

he hooked a 24 lb pike.

anh ta câu được một con cá hồi 24 lb.

I was hooked by John's radical zeal.

Tôi bị John và sự nhiệt tình cách mạng của anh ấy cuốn hút.

a girl who got hooked on cocaine.

một cô gái nghiện cocaine.

a fish rose and was hooked and landed.

một con cá nổi lên và bị câu và bắt được.

Someone hooked five dollars from her.

Ai đó lừa lấy năm đô la của cô ấy.

the truck had a red lamp hooked to its tailgate.

chiếc xe tải có một bóng đèn màu đỏ được gắn vào đuôi xe.

cricket fans are currently hooked on a series of college matches.

Người hâm mộ cricket hiện đang rất thích một loạt các trận đấu của trường đại học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay