hookworms

[Mỹ]/[hʊːkwɜːmz]/
[Anh]/[ˈhʊkˌwɜːrmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những giòi tròn ký sinh sống trong ruột của vật chủ và ăn máu chúng; (của một dây câu) có vòng ở đầu để gắn mồi hoặc mồi câu; (của áo ngực) một dải dây buộc quanh sau.

Cụm từ & Cách kết hợp

hookworms present

Giòi đốt có mặt

testing for hookworms

Chẩn đoán giòi đốt

hookworms infection

Nhiễm giòi đốt

treated for hookworms

Đã điều trị giòi đốt

hookworms symptoms

Dấu hiệu giòi đốt

preventing hookworms

Ngăn ngừa giòi đốt

hookworms found

Tìm thấy giòi đốt

diagnosing hookworms

Xác định giòi đốt

hookworms risk

Rủi ro giòi đốt

hookworms spread

Phân bố giòi đốt

Câu ví dụ

the doctor suspected the child had hookworms after seeing the anemia.

Bác sĩ nghi ngờ trẻ em bị nhiễm giòi đũa sau khi thấy tình trạng thiếu máu.

regular deworming is crucial in areas where hookworms are prevalent.

Việc điều trị giòi đũa định kỳ là rất quan trọng ở những khu vực có nhiều giòi đũa.

hookworms live in the intestines and feed on blood.

Giòi đũa sống trong ruột và hút máu.

preventing hookworm infection requires improved sanitation and hygiene.

Ngăn ngừa nhiễm giòi đũa đòi hỏi cải thiện vệ sinh và vệ sinh cá nhân.

the lab test confirmed the presence of hookworms in the stool sample.

Kết quả xét nghiệm phòng thí nghiệm đã xác nhận sự hiện diện của giòi đũa trong mẫu phân.

children are particularly vulnerable to the effects of hookworms.

Trẻ em đặc biệt dễ bị ảnh hưởng bởi giòi đũa.

medication is available to effectively eliminate hookworms from the body.

Có thuốc để loại bỏ hiệu quả giòi đũa khỏi cơ thể.

wearing shoes can help prevent hookworms by avoiding contaminated soil.

Đeo giày có thể giúp ngăn ngừa giòi đũa bằng cách tránh đất bị ô nhiễm.

hookworms can cause significant health problems, including stunted growth.

Giòi đũa có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, bao gồm sự phát triển chậm.

public health campaigns often focus on educating people about hookworms.

Các chiến dịch y tế công cộng thường tập trung vào việc giáo dục người dân về giòi đũa.

the veterinarian treated the dog for a severe hookworm infestation.

Bác sĩ thú y đã điều trị cho con chó bị nhiễm giòi đũa nặng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay