roundworms in soil
giun tròn trong đất
roundworm infection
nghiễm giun tròn
roundworms present
có giun tròn
treating roundworms
điều trị giun tròn
roundworms' life cycle
vòng đời của giun tròn
roundworm eggs
trứng giun tròn
roundworms' host
chủ của giun tròn
roundworms burrowing
giun tròn đào bới
roundworms' damage
thiệt hại do giun tròn
roundworms' control
kiểm soát giun tròn
the soil contained a surprising number of roundworms.
Đất chứa một số lượng giun tròn đáng ngạc nhiên.
roundworms are common parasites in many animals.
Giun tròn là ký sinh trùng phổ biến ở nhiều loài động vật.
scientists study roundworms to understand development.
Các nhà khoa học nghiên cứu giun tròn để hiểu về sự phát triển.
the farmer treated the field to eliminate roundworms.
Người nông dân đã xử lý cánh đồng để loại bỏ giun tròn.
roundworms can affect plant growth and health.
Giun tròn có thể ảnh hưởng đến sự phát triển và sức khỏe của cây trồng.
we observed several roundworms under the microscope.
Chúng tôi quan sát thấy một số giun tròn dưới kính hiển vi.
the veterinarian prescribed medication for the roundworms.
Bác sĩ thú y đã kê đơn thuốc để điều trị giun tròn.
roundworms thrive in moist and nutrient-rich environments.
Giun tròn phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt và giàu dinh dưỡng.
the compost pile was teeming with roundworms.
Đống phân trộn tràn ngập giun tròn.
roundworms reproduce quickly, leading to infestations.
Giun tròn sinh sản nhanh chóng, dẫn đến các đợt xâm nhập.
we collected soil samples to identify roundworm species.
Chúng tôi đã thu thập các mẫu đất để xác định các loài giun tròn.
roundworms in soil
giun tròn trong đất
roundworm infection
nghiễm giun tròn
roundworms present
có giun tròn
treating roundworms
điều trị giun tròn
roundworms' life cycle
vòng đời của giun tròn
roundworm eggs
trứng giun tròn
roundworms' host
chủ của giun tròn
roundworms burrowing
giun tròn đào bới
roundworms' damage
thiệt hại do giun tròn
roundworms' control
kiểm soát giun tròn
the soil contained a surprising number of roundworms.
Đất chứa một số lượng giun tròn đáng ngạc nhiên.
roundworms are common parasites in many animals.
Giun tròn là ký sinh trùng phổ biến ở nhiều loài động vật.
scientists study roundworms to understand development.
Các nhà khoa học nghiên cứu giun tròn để hiểu về sự phát triển.
the farmer treated the field to eliminate roundworms.
Người nông dân đã xử lý cánh đồng để loại bỏ giun tròn.
roundworms can affect plant growth and health.
Giun tròn có thể ảnh hưởng đến sự phát triển và sức khỏe của cây trồng.
we observed several roundworms under the microscope.
Chúng tôi quan sát thấy một số giun tròn dưới kính hiển vi.
the veterinarian prescribed medication for the roundworms.
Bác sĩ thú y đã kê đơn thuốc để điều trị giun tròn.
roundworms thrive in moist and nutrient-rich environments.
Giun tròn phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt và giàu dinh dưỡng.
the compost pile was teeming with roundworms.
Đống phân trộn tràn ngập giun tròn.
roundworms reproduce quickly, leading to infestations.
Giun tròn sinh sản nhanh chóng, dẫn đến các đợt xâm nhập.
we collected soil samples to identify roundworm species.
Chúng tôi đã thu thập các mẫu đất để xác định các loài giun tròn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay