hoopoos

[Mỹ]/ˈhuːpuːz/
[Anh]/ˈhuːpuːz/

Dịch

n. một loài chim có mỏ dài và mảnh, có mào đặc trưng, thường có lông màu nâu hồng với các vệt đen và trắng.

Câu ví dụ

a flock of hoopoos nested in the ancient trees.

Một đàn hoopoos làm tổ trong những cây cổ thụ.

the colorful hoopoos attracted many tourists.

Loài hoopoos sặc sỡ đã thu hút nhiều du khách.

hoopoos migrate to warmer regions during winter.

Hoopoos di cư đến các khu vực ấm áp hơn vào mùa đông.

the hoopoos were singing melodiously at dawn.

Hoopoos đang hót êm dịu vào lúc bình minh.

birdwatchers spotted several rare hoopoos yesterday.

Các nhà quan sát chim đã phát hiện ra một vài loài hoopoos quý hiếm ngày hôm qua.

hoopoos build their nests in rocky crevices.

Hoopoos làm tổ trong các khe đá.

the hoopoos fed their young with insects.

Hoopoos cho con non ăn côn trùng.

hoopoos have distinctive crests on their heads.

Hoopoos có những chiếc mào đặc trưng trên đầu.

we observed the hoopoos foraging on the ground.

Chúng tôi quan sát thấy hoopoos đang kiếm ăn trên mặt đất.

the hoopoos flew away when we approached.

Hoopoos bay đi khi chúng tôi đến gần.

hoopoos are considered sacred in some cultures.

Hoopoos được coi là thiêng liêng trong một số nền văn hóa.

conservation efforts help protect endangered hoopoos.

Các nỗ lực bảo tồn giúp bảo vệ loài hoopoos đang bị đe dọa.

the hoopoos preened their feathers carefully.

Hoopoos cẩn thận chải chuốt bộ lông của mình.

many hoopoos gathered near the pond.

Nhiều con hoopoos tụ tập gần cái ao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay