sharp beak
mỏ nhọn
bird's beak
mỏ chim
curved beak
mỏ cong
colorful beak
mỏ sặc sỡ
long beak
mỏ dài
psittacine beak and feather disease.
bệnh mỏ và lông chim psittacine
she can't wait to stick her beak in.
Cô ấy không thể chờ đợi để chui mỏ vào.
She drank from a plastic beaker.
Cô ấy uống từ một cốc thủy tinh bằng nhựa.
a glass beaker containing copper sulphate solution
một cốc thủy tinh chứa dung dịch sunfat đồng
The results also suggested beaked whales (Ziphiidae) and bowhead whale (Balaena mysticetus) had a relatively closer affinity.
Kết quả cũng cho thấy cá nhà tưa (Ziphiidae) và cá đầu bò (Balaena mysticetus) có sự tương đồng tương đối hơn.
usually brightly colored zygodactyl tropical birds with short hooked beaks and the ability to mimic sounds.
thường là những loài chim nhiệt đới zygodactyl có màu sắc tươi sáng với mỏ ngắn, cong và khả năng bắt chước âm thanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay