jumping hoppers
nhảy gộp
grass hoppers
kiến cỏ
hopper design
thiết kế phễu
hopper model
mô hình phễu
hopper mechanism
cơ chế phễu
hopper system
hệ thống phễu
hopper assembly
lắp ráp phễu
hopper control
điều khiển phễu
hopper function
chức năng phễu
hopper activity
hoạt động của phễu
the hoppers jumped over the fence.
Những con nhót đã nhảy qua hàng rào.
we watched the hoppers in the garden.
Chúng tôi đã xem những con nhót trong vườn.
hoppers are often found in grassy areas.
Những con nhót thường được tìm thấy ở những khu vực có cỏ.
the children chased the hoppers around the yard.
Những đứa trẻ đuổi bắt những con nhót quanh sân.
hoppers can be a nuisance in the summer.
Những con nhót có thể gây phiền toái vào mùa hè.
we need to catch the hoppers before they damage the crops.
Chúng ta cần bắt những con nhót trước khi chúng gây hại cho mùa màng.
hoppers make a distinctive sound when they move.
Những con nhót tạo ra một âm thanh đặc trưng khi chúng di chuyển.
some species of hoppers are brightly colored.
Một số loài nhót có màu sắc tươi sáng.
hoppers can be found in various habitats.
Những con nhót có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
the hoppers are part of the ecosystem.
Những con nhót là một phần của hệ sinh thái.
jumping hoppers
nhảy gộp
grass hoppers
kiến cỏ
hopper design
thiết kế phễu
hopper model
mô hình phễu
hopper mechanism
cơ chế phễu
hopper system
hệ thống phễu
hopper assembly
lắp ráp phễu
hopper control
điều khiển phễu
hopper function
chức năng phễu
hopper activity
hoạt động của phễu
the hoppers jumped over the fence.
Những con nhót đã nhảy qua hàng rào.
we watched the hoppers in the garden.
Chúng tôi đã xem những con nhót trong vườn.
hoppers are often found in grassy areas.
Những con nhót thường được tìm thấy ở những khu vực có cỏ.
the children chased the hoppers around the yard.
Những đứa trẻ đuổi bắt những con nhót quanh sân.
hoppers can be a nuisance in the summer.
Những con nhót có thể gây phiền toái vào mùa hè.
we need to catch the hoppers before they damage the crops.
Chúng ta cần bắt những con nhót trước khi chúng gây hại cho mùa màng.
hoppers make a distinctive sound when they move.
Những con nhót tạo ra một âm thanh đặc trưng khi chúng di chuyển.
some species of hoppers are brightly colored.
Một số loài nhót có màu sắc tươi sáng.
hoppers can be found in various habitats.
Những con nhót có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.
the hoppers are part of the ecosystem.
Những con nhót là một phần của hệ sinh thái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay