hoppers

[Mỹ]/ˈhɒpəz/
[Anh]/ˈhɑːpərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của hopper; một thùng chứa để giữ và phân phối vật liệu; số nhiều của hopper; một cái phễu hoặc thiết bị lưu trữ

Cụm từ & Cách kết hợp

jumping hoppers

nhảy gộp

grass hoppers

kiến cỏ

hopper design

thiết kế phễu

hopper model

mô hình phễu

hopper mechanism

cơ chế phễu

hopper system

hệ thống phễu

hopper assembly

lắp ráp phễu

hopper control

điều khiển phễu

hopper function

chức năng phễu

hopper activity

hoạt động của phễu

Câu ví dụ

the hoppers jumped over the fence.

Những con nhót đã nhảy qua hàng rào.

we watched the hoppers in the garden.

Chúng tôi đã xem những con nhót trong vườn.

hoppers are often found in grassy areas.

Những con nhót thường được tìm thấy ở những khu vực có cỏ.

the children chased the hoppers around the yard.

Những đứa trẻ đuổi bắt những con nhót quanh sân.

hoppers can be a nuisance in the summer.

Những con nhót có thể gây phiền toái vào mùa hè.

we need to catch the hoppers before they damage the crops.

Chúng ta cần bắt những con nhót trước khi chúng gây hại cho mùa màng.

hoppers make a distinctive sound when they move.

Những con nhót tạo ra một âm thanh đặc trưng khi chúng di chuyển.

some species of hoppers are brightly colored.

Một số loài nhót có màu sắc tươi sáng.

hoppers can be found in various habitats.

Những con nhót có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau.

the hoppers are part of the ecosystem.

Những con nhót là một phần của hệ sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay