happy hoppings
nhảy vui vẻ
spring hoppings
nhảy mùa xuân
quick hoppings
nhảy nhanh
joyful hoppings
nhảy đầy niềm vui
little hoppings
nhảy nhỏ
funny hoppings
nhảy buồn cười
playful hoppings
nhảy nghịch ngợm
random hoppings
nhảy ngẫu nhiên
friendly hoppings
nhảy thân thiện
exciting hoppings
nhảy thú vị
she loves the sound of rabbits' hoppings in the garden.
Cô ấy thích tiếng kêu của những chú thỏ đang nhảy trong vườn.
the children's laughter mixed with the sound of their hoppings.
Tiếng cười của trẻ em lẫn với tiếng kêu của chúng khi nhảy.
we watched the frog's quick hoppings across the pond.
Chúng tôi đã xem những chú ếch nhảy nhanh trên ao.
his playful hoppings made everyone smile.
Những cú nhảy nghịch ngợm của anh ấy khiến mọi người mỉm cười.
the little girl imitated the bunnies' hoppings.
Cô bé bắt chước những cú nhảy của thỏ.
hoppings can be a sign of excitement in animals.
Những cú nhảy có thể là dấu hiệu của sự phấn khích ở động vật.
we could hear the gentle hoppings of the baby kangaroo.
Chúng tôi có thể nghe thấy những cú nhảy nhẹ nhàng của chú chuột túi con.
the park was filled with the delightful hoppings of squirrels.
Công viên tràn ngập những cú nhảy thú vị của sóc.
his quick hoppings showed his enthusiasm for the game.
Những cú nhảy nhanh của anh ấy cho thấy sự nhiệt tình của anh ấy với trò chơi.
we followed the sound of the bunnies' hoppings in the field.
Chúng tôi theo dõi tiếng kêu của những chú thỏ đang nhảy trên cánh đồng.
happy hoppings
nhảy vui vẻ
spring hoppings
nhảy mùa xuân
quick hoppings
nhảy nhanh
joyful hoppings
nhảy đầy niềm vui
little hoppings
nhảy nhỏ
funny hoppings
nhảy buồn cười
playful hoppings
nhảy nghịch ngợm
random hoppings
nhảy ngẫu nhiên
friendly hoppings
nhảy thân thiện
exciting hoppings
nhảy thú vị
she loves the sound of rabbits' hoppings in the garden.
Cô ấy thích tiếng kêu của những chú thỏ đang nhảy trong vườn.
the children's laughter mixed with the sound of their hoppings.
Tiếng cười của trẻ em lẫn với tiếng kêu của chúng khi nhảy.
we watched the frog's quick hoppings across the pond.
Chúng tôi đã xem những chú ếch nhảy nhanh trên ao.
his playful hoppings made everyone smile.
Những cú nhảy nghịch ngợm của anh ấy khiến mọi người mỉm cười.
the little girl imitated the bunnies' hoppings.
Cô bé bắt chước những cú nhảy của thỏ.
hoppings can be a sign of excitement in animals.
Những cú nhảy có thể là dấu hiệu của sự phấn khích ở động vật.
we could hear the gentle hoppings of the baby kangaroo.
Chúng tôi có thể nghe thấy những cú nhảy nhẹ nhàng của chú chuột túi con.
the park was filled with the delightful hoppings of squirrels.
Công viên tràn ngập những cú nhảy thú vị của sóc.
his quick hoppings showed his enthusiasm for the game.
Những cú nhảy nhanh của anh ấy cho thấy sự nhiệt tình của anh ấy với trò chơi.
we followed the sound of the bunnies' hoppings in the field.
Chúng tôi theo dõi tiếng kêu của những chú thỏ đang nhảy trên cánh đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay