hornbook

[Mỹ]/ˈhɔːnbʊk/
[Anh]/ˈhɔrnˌbʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sách hướng dẫn hoặc sách giới thiệu cho trẻ em; một cuốn sách chứa thông tin cơ bản
Word Forms
số nhiềuhornbooks

Cụm từ & Cách kết hợp

hornbook lessons

bài học sách giáo khoa

hornbook education

giáo dục sách giáo khoa

hornbook study

nghiên cứu sách giáo khoa

hornbook guide

hướng dẫn sách giáo khoa

hornbook method

phương pháp sách giáo khoa

hornbook materials

tài liệu sách giáo khoa

hornbook skills

kỹ năng sách giáo khoa

hornbook reference

tài liệu tham khảo sách giáo khoa

hornbook principles

nguyên tắc sách giáo khoa

hornbook resources

nguồn tài liệu sách giáo khoa

Câu ví dụ

the teacher used a hornbook to teach the children the alphabet.

Người giáo viên đã sử dụng một hornbook để dạy trẻ em bảng chữ cái.

in the past, a hornbook was essential for early education.

Trong quá khứ, một hornbook là điều cần thiết cho giáo dục sớm.

many students learned to read using a hornbook.

Nhiều học sinh đã học đọc bằng một hornbook.

the hornbook featured a wooden paddle and a sheet of paper.

Hornbook có các tính năng như một tấm ván gỗ và một tờ giấy.

hornbooks were commonly used in the 17th century.

Hornbook được sử dụng phổ biến vào thế kỷ 17.

parents often bought hornbooks for their children.

Phụ huynh thường mua hornbook cho con cái của họ.

she cherished the hornbook passed down from her grandmother.

Cô ấy trân trọng hornbook được truyền lại từ bà của cô.

hornbooks helped children learn basic literacy skills.

Hornbook giúp trẻ em học các kỹ năng đọc viết cơ bản.

he found an old hornbook in the attic.

Anh ấy tìm thấy một hornbook cũ trong gác mái.

the design of the hornbook has evolved over time.

Thiết kế của hornbook đã phát triển theo thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay