hornpipe

[Mỹ]/'hɔːnpaɪp/
[Anh]/'hɔrn'paɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điệu nhảy sôi động trong nhịp đôi, truyền thống liên quan đến những người đi biển và có nguồn gốc từ nước Anh.
Các dạng của từ
số nhiềuhornpipes

Câu ví dụ

570: Hornpipe in D minor, Z.

570: Hornpipe giọng rê thứ, Z.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay