horseshows

[Mỹ]/ˈhɔːshoʊz/
[Anh]/ˈhɔːrʃoʊz/

Dịch

n. các cuộc thi hoặc triển lãm nơi ngựa được đánh giá dựa trên ngoại hình, chuyển động hoặc trình diễn; dạng số nhiều của horse show; các màn trình diễn hoặc buổi biểu diễn cưỡi ngựa có các màn trình diễn và trình diễn ngựa; các màn trình diễn nghệ thuật với ngựa

Câu ví dụ

professional horseshows require strict dress codes and proper equipment.

Các buổi thi đấu cưỡi ngựa chuyên nghiệp yêu cầu có trang phục nghiêm túc và thiết bị phù hợp.

the annual horseshows attract competitors from all over the country.

Các buổi thi đấu cưỡi ngựa hàng năm thu hút các vận động viên từ khắp nơi trên cả nước.

children excitement grew as the horseshows began at the county fair.

Sự hào hứng của trẻ em tăng lên khi các buổi thi đấu cưỡi ngựa bắt đầu tại hội chợ huyện.

horseshows demand exceptional balance and coordination from riders.

Các buổi thi đấu cưỡi ngựa đòi hỏi các vận động viên phải có sự cân bằng và phối hợp đặc biệt.

the stadium announcer introduced the talented horseshows performers one by one.

Người thông báo tại sân vận động lần lượt giới thiệu các vận động viên tài năng của buổi thi đấu cưỡi ngựa.

rain forced the cancellation of the outdoor horseshows last weekend.

Mưa đã buộc phải hủy bỏ các buổi thi đấu cưỡi ngựa ngoài trời vào cuối tuần trước.

winning first place at the prestigious horseshows was a dream come true.

Giành chiến thắng hạng nhất tại các buổi thi đấu cưỡi ngựa danh giá là điều như mơ.

training for horseshows requires years of dedicated practice and discipline.

Việc huấn luyện cho các buổi thi đấu cưỡi ngựa đòi hỏi nhiều năm luyện tập và kỷ luật nghiêm túc.

the crowd cheered enthusiastically throughout the thrilling horseshows.

Khán giả hò reo đầy hào hứng suốt cả buổi thi đấu cưỡi ngựa đầy kịch tính.

expert judges carefully evaluated each performance at the horseshows.

Các trọng tài chuyên gia đã cẩn thận đánh giá từng màn trình diễn tại các buổi thi đấu cưỡi ngựa.

horseshows continue to be a popular family entertainment tradition.

Các buổi thi đấu cưỡi ngựa vẫn tiếp tục là một truyền thống giải trí phổ biến trong gia đình.

the beautiful horseshows venue was decorated with flowers and banners.

Địa điểm tổ chức các buổi thi đấu cưỡi ngựa đẹp đẽ đã được trang trí bằng hoa và cờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay