horst

[Mỹ]/hɔːst/
[Anh]/hɔrst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đống đất hoặc chướng ngại vật trên một vị trí phòng thủ.
Word Forms
số nhiềuhorsts

Cụm từ & Cách kết hợp

horst structure

cấu trúc horst

geological horst

horst địa chất

tectonic horst

horst kiến tạo

horst and graben

horst và graben

Câu ví dụ

The horst and graben topography is characteristic of rift valleys.

Địa hình Horst và Graben là đặc trưng của các thung lũng kiến tạo.

The horst block is bounded by normal faults.

Khối Horst được giới hạn bởi các đứt gãy thuận.

The horst uplifted due to tectonic movements.

Horst được nâng lên do chuyển động kiến tạo.

The horst region is known for its rugged terrain.

Khu vực Horst nổi tiếng với địa hình gồ ghề.

The horst is a raised block of the Earth's crust.

Horst là một khối đất đá nâng lên của vỏ Trái Đất.

The horst is often associated with the formation of mountain ranges.

Horst thường liên quan đến sự hình thành các dãy núi.

The horst may contain valuable mineral deposits.

Horst có thể chứa các khoáng chất có giá trị.

The horst is a fundamental feature of geology.

Horst là một đặc điểm cơ bản của địa chất.

The horst can influence groundwater flow patterns.

Horst có thể ảnh hưởng đến các kiểu dòng chảy nước ngầm.

The horst landscape offers stunning views for hikers.

Phong cảnh Horst mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp cho những người đi bộ đường dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay