hospice

[Mỹ]/'hɒspɪs/
[Anh]/'hɑspɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi trú ẩn hoặc chỗ ở cho những người du lịch, khách hoặc những người cần giúp đỡ
Word Forms
số nhiềuhospices

Câu ví dụ

a hospice for terminal cases.

một bệnh viện hỗ trợ dành cho những người mắc bệnh giai đoạn cuối.

When Dame Cicely Saunders, who founded the Saint Christopher's Hospice in London in 1967, first aired those ideas, the medical world was hostile.

Khi Dame Cicely Saunders, người sáng lập Hospice Saint Christopher ở London vào năm 1967, lần đầu tiên đưa ra những ý tưởng đó, thế giới y học đã phản đối.

She volunteered at a hospice for terminally ill patients.

Cô ấy đã tình nguyện tại một bệnh viện hỗ trợ dành cho những bệnh nhân mắc bệnh giai đoạn cuối.

The hospice provided palliative care to improve the quality of life for the patients.

Bệnh viện hỗ trợ cung cấp các biện pháp chăm sóc giảm nhẹ để cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân.

Many hospices offer grief counseling to families after the passing of a loved one.

Nhiều bệnh viện hỗ trợ cung cấp tư vấn giải quyết nỗi đau cho gia đình sau khi người thân qua đời.

She decided to donate to the local hospice in memory of her late grandmother.

Cô ấy quyết định quyên góp cho bệnh viện hỗ trợ địa phương để tưởng nhớ người bà quá cố của mình.

The hospice team consists of doctors, nurses, social workers, and volunteers.

Đội ngũ bệnh viện hỗ trợ bao gồm các bác sĩ, y tá, nhân viên xã hội và tình nguyện viên.

The hospice aims to provide comfort and support to patients and their families during difficult times.

Bệnh viện hỗ trợ hướng đến việc cung cấp sự thoải mái và hỗ trợ cho bệnh nhân và gia đình của họ trong những thời điểm khó khăn.

He decided to spend his final days in a hospice surrounded by loved ones.

Anh ấy quyết định dành những ngày cuối đời trong bệnh viện hỗ trợ bên cạnh những người thân yêu.

The hospice staff work tirelessly to ensure that patients receive compassionate care.

Nhân viên bệnh viện hỗ trợ làm việc không mệt mỏi để đảm bảo bệnh nhân nhận được sự chăm sóc ân cần.

The hospice offers various programs and services to meet the needs of different patients.

Bệnh viện hỗ trợ cung cấp nhiều chương trình và dịch vụ khác nhau để đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân khác nhau.

She found solace in the peaceful environment of the hospice as she battled her illness.

Cô ấy tìm thấy sự an ủi trong môi trường thanh bình của bệnh viện hỗ trợ khi cô ấy chống chọi với bệnh tật.

Ví dụ thực tế

The former First Lady died Sunday after entering hospice care on Friday.

Cựu Đệ nhất phu nhân qua đời vào Chủ nhật sau khi nhập viện chăm sóc giảm nhẹ vào thứ Sáu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Yet hospice patients typically last only two or three weeks.

Tuy nhiên, những bệnh nhân chăm sóc giảm nhẹ thường chỉ sống được hai hoặc ba tuần.

Nguồn: The Economist - Arts

It is not limited to hospice.

Nó không chỉ giới hạn ở chăm sóc giảm nhẹ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 Collection

Mrs. Bickham was diagnosed with end-stage C.O.P.D. She's on hospice.

Bà. Bickham bị chẩn đoán mắc bệnh C.O.P.D. giai đoạn cuối. Bà đang được chăm sóc giảm nhẹ.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

She's a physician involved with hospice and palliative care and pain management.

Cô ấy là một bác sĩ tham gia vào chăm sóc giảm nhẹ, chăm sóc giảm nhẹ và quản lý cơn đau.

Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilation

Hospice care is set up to help those who are very sick.

Chăm sóc giảm nhẹ được thiết lập để giúp đỡ những người bệnh nặng.

Nguồn: VOA Special English Health

Mrs. Carter was diagnosed with dementia in May, then entered hospice care toward the end of last week.

Bà. Carter bị chẩn đoán mắc chứng mất trí nhớ vào tháng 5, sau đó nhập viện chăm sóc giảm nhẹ vào cuối tuần trước.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

William just fired his hospice nurse and locked her out of the house.

William vừa sa thải y tá chăm sóc giảm nhẹ của mình và khóa cô ấy ra khỏi nhà.

Nguồn: Our Day This Season 1

By 2025, each pilot city, county or district will have at least one hospice care ward.

Đến năm 2025, mỗi thành phố, quận hoặc huyện thí điểm sẽ có ít nhất một khoa chăm sóc giảm nhẹ.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

It is for people with sicknesses that cannot be cured. Patients in the hospice are dying.

Nó dành cho những người mắc các bệnh không thể chữa khỏi. Những bệnh nhân trong bệnh viện giảm nhẹ đang hấp hối.

Nguồn: Global Slow English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay