hospitaller

[Mỹ]/'hɔspitələ/
[Anh]/ˈhɑsˌpɪtlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của một nhóm tôn giáo chịu trách nhiệm quản lý và cung cấp dịch vụ y tế tại một bệnh viện
Word Forms
số nhiềuhospitallers

Câu ví dụ

St. Johns' Minor Chapter House allows the recruitment of Hospitaller knights.

Tổ nhào kiều Minor của St. Johns cho phép tuyển mộ các hiệp sĩ Hospitaller.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay