the patrol encountered hosties in the dense jungle and immediately took cover.
Đội tuần tra đã gặp các phần tử địch trong rừng rậm và lập tức tìm nơi che chắn.
our squad successfully neutralized all hosties without sustaining any casualties.
Đội chúng tôi đã vô hiệu hóa thành công tất cả các phần tử địch mà không bị thiệt hại nào.
the hosties opened fire from the ridge, forcing our team to retreat temporarily.
Các phần tử địch bắn từ đỉnh núi, buộc đội chúng tôi phải rút lui tạm thời.
reconnaissance reported approximately twenty hostiles moving toward our position.
Tình báo báo cáo khoảng hai mươi phần tử địch đang di chuyển về phía vị trí của chúng tôi.
air support was called in to deal with the remaining hosties.
Hỗ trợ không quân đã được gọi đến để xử lý các phần tử địch còn lại.
the hosties attempted to flank our defensive position but were repelled.
Các phần tử địch đã cố gắng bao vây vị trí phòng thủ của chúng tôi nhưng bị đánh bật.
we spotted hosties digging trenches about five hundred meters ahead.
Chúng tôi phát hiện các phần tử địch đang đào hào khoảng năm trăm mét phía trước.
the hosties surrendered after we surrounded their compound.
Các phần tử địch đầu hàng sau khi chúng tôi bao vây căn cứ của họ.
intelligence indicated that more hosties were reinforcements on their way.
Tình báo cho thấy có thêm nhiều phần tử địch đang trên đường tăng viện.
our artillery strikes forced the hosties to abandon their equipment.
Các cuộc tấn công pháo binh của chúng tôi đã buộc các phần tử địch phải bỏ lại thiết bị của họ.
the hosties fled into the mountains as our troops advanced.
Các phần tử địch chạy trốn vào núi khi lực lượng của chúng tôi tiến quân.
we eliminated all hosties in the firefight, securing the checkpoint.
Chúng tôi đã tiêu diệt tất cả các phần tử địch trong trận đấu súng, đảm bảo kiểm soát điểm kiểm tra.
the patrol encountered hosties in the dense jungle and immediately took cover.
Đội tuần tra đã gặp các phần tử địch trong rừng rậm và lập tức tìm nơi che chắn.
our squad successfully neutralized all hosties without sustaining any casualties.
Đội chúng tôi đã vô hiệu hóa thành công tất cả các phần tử địch mà không bị thiệt hại nào.
the hosties opened fire from the ridge, forcing our team to retreat temporarily.
Các phần tử địch bắn từ đỉnh núi, buộc đội chúng tôi phải rút lui tạm thời.
reconnaissance reported approximately twenty hostiles moving toward our position.
Tình báo báo cáo khoảng hai mươi phần tử địch đang di chuyển về phía vị trí của chúng tôi.
air support was called in to deal with the remaining hosties.
Hỗ trợ không quân đã được gọi đến để xử lý các phần tử địch còn lại.
the hosties attempted to flank our defensive position but were repelled.
Các phần tử địch đã cố gắng bao vây vị trí phòng thủ của chúng tôi nhưng bị đánh bật.
we spotted hosties digging trenches about five hundred meters ahead.
Chúng tôi phát hiện các phần tử địch đang đào hào khoảng năm trăm mét phía trước.
the hosties surrendered after we surrounded their compound.
Các phần tử địch đầu hàng sau khi chúng tôi bao vây căn cứ của họ.
intelligence indicated that more hosties were reinforcements on their way.
Tình báo cho thấy có thêm nhiều phần tử địch đang trên đường tăng viện.
our artillery strikes forced the hosties to abandon their equipment.
Các cuộc tấn công pháo binh của chúng tôi đã buộc các phần tử địch phải bỏ lại thiết bị của họ.
the hosties fled into the mountains as our troops advanced.
Các phần tử địch chạy trốn vào núi khi lực lượng của chúng tôi tiến quân.
we eliminated all hosties in the firefight, securing the checkpoint.
Chúng tôi đã tiêu diệt tất cả các phần tử địch trong trận đấu súng, đảm bảo kiểm soát điểm kiểm tra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay