houdah

[US]/ˈhaʊdə/
[UK]/ˈhaʊdə/

Translation

n. một chỗ ngồi hoặc gian hàng đặt trên lưng một con voi
Word Forms
số nhiềuhoudahs

Phrases & Collocations

houdah dance

múa houdah

houdah style

phong cách houdah

houdah song

bài hát houdah

houdah festival

lễ hội houdah

houdah performance

biểu diễn houdah

houdah art

nghệ thuật houdah

houdah tradition

truyền thống houdah

houdah culture

văn hóa houdah

houdah music

âm nhạc houdah

houdah event

sự kiện houdah

Example Sentences

she has a houdah for adventure.

Cô ấy có một cái houdah để phiêu lưu.

he has a houdah of knowledge about history.

Anh ấy có một cái houdah về kiến thức về lịch sử.

they have a houdah for music and art.

Họ có một cái houdah cho âm nhạc và nghệ thuật.

the team has a houdah for teamwork.

Đội có một cái houdah cho tinh thần đồng đội.

she has a houdah for cooking delicious meals.

Cô ấy có một cái houdah để nấu những bữa ăn ngon.

he has a houdah for solving complex problems.

Anh ấy có một cái houdah để giải quyết các vấn đề phức tạp.

they have a houdah for innovative ideas.

Họ có một cái houdah cho những ý tưởng sáng tạo.

she has a houdah for learning new languages.

Cô ấy có một cái houdah để học các ngôn ngữ mới.

he has a houdah for playing sports.

Anh ấy có một cái houdah để chơi thể thao.

they have a houdah for exploring new cultures.

Họ có một cái houdah để khám phá những nền văn hóa mới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now