houndstooths

[Mỹ]/ˈhaʊndstuːθ/
[Anh]/ˈhaʊndstuθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có họa tiết houndstooth
n.họa tiết của các ô vuông bị vỡ hoặc hình dạng bốn điểm trừu tượng

Cụm từ & Cách kết hợp

houndstooth pattern

mẫu răng sói

houndstooth fabric

vải răng sói

houndstooth design

thiết kế răng sói

houndstooth print

mẫu in răng sói

houndstooth coat

áo khoác răng sói

houndstooth skirt

váy chữ A

houndstooth trousers

quần tây răng sói

houndstooth blazer

blazer răng sói

houndstooth accessories

phụ kiện răng sói

houndstooth shoes

giày răng sói

Câu ví dụ

the houndstooth pattern is very popular in fashion.

mẫu răng só là rất phổ biến trong thời trang.

she wore a houndstooth coat to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác răng só đến bữa tiệc.

the designer showcased a collection featuring houndstooth fabrics.

Nhà thiết kế đã giới thiệu một bộ sưu tập sử dụng các loại vải răng só.

houndstooth is often associated with classic elegance.

Răng só thường gắn liền với sự thanh lịch cổ điển.

he chose a houndstooth tie for his job interview.

Anh ấy đã chọn một chiếc cà vạt răng só cho buổi phỏng vấn xin việc của mình.

the houndstooth print adds a touch of sophistication.

Mẫu in răng só thêm một chút tinh tế.

many designers incorporate houndstooth into their collections.

Nhiều nhà thiết kế kết hợp răng só vào bộ sưu tập của họ.

houndstooth is a timeless pattern that never goes out of style.

Răng só là một họa tiết vượt thời gian không bao giờ lỗi thời.

she decorated her room with houndstooth pillows.

Cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng những chiếc gối răng só.

houndstooth can be found in both clothing and accessories.

Răng só có thể được tìm thấy cả trong quần áo và phụ kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay