houngans

[Mỹ]/ˈhʊŋɡənz/
[Anh]/ˈhuːŋɡɑːnz/

Dịch

n. Số nhiều của houngan; các thầy cúng Voodoo nam.

Cụm từ & Cách kết hợp

the houngans

Vietnamese_translation

houngans gather

Vietnamese_translation

houngans pray

Vietnamese_translation

houngans heal

Vietnamese_translation

houngans dance

Vietnamese_translation

houngans sing

Vietnamese_translation

old houngans

Vietnamese_translation

angry houngans

Vietnamese_translation

wise houngans

Vietnamese_translation

houngans practice

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the houngans performed a ritual at midnight.

Các houngans đã thực hiện một nghi lễ vào nửa đêm.

many people seek guidance from houngans.

Nhiều người tìm kiếm sự hướng dẫn từ các houngans.

the houngans prepared herbal remedies.

Các houngans đã chuẩn bị các phương thuốc thảo dược.

local villagers consulted the houngans about the drought.

Các cư dân địa phương đã tham vấn các houngans về nạn hạn hán.

the houngans chanted ancient prayers.

Các houngans đã tụng những lời cầu nguyện cổ xưa.

traditional houngans are respected in the community.

Các houngans truyền thống được tôn trọng trong cộng đồng.

the houngans used sacred objects in the ceremony.

Các houngans đã sử dụng các vật phẩm thiêng liêng trong nghi lễ.

young people are learning from experienced houngans.

Các thanh niên đang học hỏi từ các houngans có kinh nghiệm.

the houngans healed the sick with natural medicine.

Các houngans đã chữa lành bệnh tật cho người bệnh bằng y học tự nhiên.

visitors came to witness the houngans' ceremony.

Các du khách đã đến để chứng kiến nghi lễ của các houngans.

the houngans predicted the future for the believers.

Các houngans đã dự báo tương lai cho các tín đồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay