mambo

[Mỹ]/ˈmæm.bəʊ/
[Anh]/ˈmæm.boʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. loại hình khiêu vũ và âm nhạc có nguồn gốc từ âm nhạc châu Phi Cuba; âm nhạc mambo
v. khiêu vũ mambo
Word Forms
ngôi thứ ba số ítmambos
hiện tại phân từmamboing
thì quá khứmamboed
quá khứ phân từmamboed

Cụm từ & Cách kết hợp

mambo dance

nhảy mambo

mambo music

nhạc mambo

mambo fever

cơn sốt mambo

mambo party

tiệc mambo

mambo rhythm

nhịp điệu mambo

mambo king

vua mambo

mambo queen

nữ hoàng mambo

mambo style

phong cách mambo

mambo beat

nhịp mambo

mambo show

show mambo

Câu ví dụ

let's dance the mambo tonight!

Hãy cùng nhảy mambo vào tối nay!

the mambo is a lively dance style.

Mambo là một phong cách nhảy sôi động.

she loves to listen to mambo music.

Cô ấy thích nghe nhạc mambo.

he took mambo lessons last summer.

Anh ấy đã tham gia học nhảy mambo vào mùa hè năm ngoái.

we will perform a mambo routine at the show.

Chúng tôi sẽ biểu diễn một màn trình diễn mambo tại buổi biểu diễn.

the mambo originated in cuba.

Mambo có nguồn gốc từ Cuba.

can you teach me how to mambo?

Bạn có thể dạy tôi cách nhảy mambo không?

they played a mambo tune at the party.

Họ đã chơi một bản nhạc mambo tại bữa tiệc.

she has great rhythm when she dances the mambo.

Cô ấy có nhịp điệu tuyệt vời khi khiêu vũ mambo.

mambo is often danced in pairs.

Mambo thường được khiêu vũ trong các cặp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay