| số nhiều | house-warmings |
house-warming party
tiệc tân gia
house-warming gift
quà tân gia
having a house-warming
tổ chức tiệc tân gia
house-warming dinner
bữa tối tân gia
new house-warming
tân gia mới
house-warming invitation
thư mời tân gia
house-warming open
tân gia mở cửa
house-warming weekend
cuối tuần tân gia
house-warming time
thời điểm tân gia
house-warming celebration
lễ kỷ niệm tân gia
we're having a house-warming party next weekend to celebrate our new home.
Chúng tôi đang tổ chức một buổi tiệc tân gia vào cuối tuần tới để kỷ niệm ngôi nhà mới của chúng tôi.
let's send a house-warming gift to the newlyweds.
Chúng ta hãy gửi một món quà tân gia cho cặp đôi mới cưới.
the house-warming dinner was a lovely gathering of friends and family.
Bữa tối tân gia là một buổi tụ họp ấm cúng của bạn bè và gia đình.
we're planning a casual house-warming open house for our neighbors.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một buổi mở cửa tân gia giản dị cho hàng xóm.
she threw a big house-warming bash with music and dancing.
Cô ấy đã tổ chức một buổi tiệc tân gia lớn với âm nhạc và khiêu vũ.
we're still getting ready for our house-warming celebration.
Chúng tôi vẫn đang chuẩn bị cho buổi lễ tân gia của mình.
they had a small, intimate house-warming gathering.
Họ đã có một buổi tụ họp tân gia nhỏ và thân mật.
the house-warming presents were thoughtful and appreciated.
Những món quà tân gia rất chu đáo và được đánh giá cao.
we're excited to share our new home at the house-warming.
Chúng tôi rất vui mừng được chia sẻ ngôi nhà mới của chúng tôi tại buổi tân gia.
it's a tradition to have a house-warming after moving in.
Thường là một truyền thống để tổ chức một buổi tân gia sau khi chuyển vào.
we're looking forward to a fun house-warming with all our friends.
Chúng tôi mong chờ một buổi tân gia vui vẻ với tất cả bạn bè của mình.
house-warming party
tiệc tân gia
house-warming gift
quà tân gia
having a house-warming
tổ chức tiệc tân gia
house-warming dinner
bữa tối tân gia
new house-warming
tân gia mới
house-warming invitation
thư mời tân gia
house-warming open
tân gia mở cửa
house-warming weekend
cuối tuần tân gia
house-warming time
thời điểm tân gia
house-warming celebration
lễ kỷ niệm tân gia
we're having a house-warming party next weekend to celebrate our new home.
Chúng tôi đang tổ chức một buổi tiệc tân gia vào cuối tuần tới để kỷ niệm ngôi nhà mới của chúng tôi.
let's send a house-warming gift to the newlyweds.
Chúng ta hãy gửi một món quà tân gia cho cặp đôi mới cưới.
the house-warming dinner was a lovely gathering of friends and family.
Bữa tối tân gia là một buổi tụ họp ấm cúng của bạn bè và gia đình.
we're planning a casual house-warming open house for our neighbors.
Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một buổi mở cửa tân gia giản dị cho hàng xóm.
she threw a big house-warming bash with music and dancing.
Cô ấy đã tổ chức một buổi tiệc tân gia lớn với âm nhạc và khiêu vũ.
we're still getting ready for our house-warming celebration.
Chúng tôi vẫn đang chuẩn bị cho buổi lễ tân gia của mình.
they had a small, intimate house-warming gathering.
Họ đã có một buổi tụ họp tân gia nhỏ và thân mật.
the house-warming presents were thoughtful and appreciated.
Những món quà tân gia rất chu đáo và được đánh giá cao.
we're excited to share our new home at the house-warming.
Chúng tôi rất vui mừng được chia sẻ ngôi nhà mới của chúng tôi tại buổi tân gia.
it's a tradition to have a house-warming after moving in.
Thường là một truyền thống để tổ chức một buổi tân gia sau khi chuyển vào.
we're looking forward to a fun house-warming with all our friends.
Chúng tôi mong chờ một buổi tân gia vui vẻ với tất cả bạn bè của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay