housewarming

[Mỹ]/ˈhaʊsˌwɔːmɪŋ/
[Anh]/ˈhaʊsˌwɜrmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bữa tiệc để ăn mừng việc chuyển vào một ngôi nhà mới
Các dạng của từ
số nhiềuhousewarmings

Cụm từ & Cách kết hợp

housewarming gift

quà tân gia

housewarming party

tiệc tân gia

housewarming invitation

thiệp mời tân gia

housewarming celebration

lễ tân gia

housewarming wishes

chúc mừng tân gia

housewarming dinner

tiệc tân gia

housewarming ceremony

nghi lễ tân gia

housewarming decorations

trang trí tân gia

housewarming card

thẻ mừng tân gia

housewarming theme

chủ đề tân gia

Câu ví dụ

we are planning a housewarming party next weekend.

Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một buổi tân gia vào cuối tuần tới.

she received many gifts for her housewarming.

Cô ấy đã nhận được rất nhiều quà tặng cho buổi tân gia của mình.

it’s customary to bring a plant to a housewarming.

Theo phong tục, mọi người thường mang cây đến dự buổi tân gia.

they invited friends over for a housewarming dinner.

Họ đã mời bạn bè đến dự bữa tối tân gia.

his housewarming was a great opportunity to catch up.

Buổi tân gia của anh ấy là cơ hội tuyệt vời để gặp lại mọi người.

we made a special dish for the housewarming celebration.

Chúng tôi đã làm một món ăn đặc biệt cho buổi lễ tân gia.

housewarming gifts can include home essentials.

Quà tặng tân gia có thể bao gồm các vật dụng cần thiết cho nhà cửa.

she decorated her new home for the housewarming event.

Cô ấy đã trang trí ngôi nhà mới của mình cho sự kiện tân gia.

attending a housewarming is a nice way to show support.

Đến dự buổi tân gia là một cách tốt đẹp để thể hiện sự ủng hộ.

they shared stories and laughter at the housewarming gathering.

Họ chia sẻ những câu chuyện và tiếng cười tại buổi tụ họp tân gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay