houseowner

[Mỹ]/[ˈhaʊsˌəʊnə]/
[Anh]/[ˈhaʊsˌoʊnər]/

Dịch

n. Một người sở hữu nhà; người chủ nhà; người có quyền và trách nhiệm đối với ngôi nhà của mình.
Các dạng của từ
số nhiềuhouseowners

Cụm từ & Cách kết hợp

responsible houseowner

chủ nhà có trách nhiệm

new houseowner

chủ nhà mới

proud houseowner

chủ nhà tự hào

houseowner's permit

giấy phép của chủ nhà

becoming a houseowner

trở thành chủ nhà

houseowners association

hiệp hội chủ nhà

first-time houseowner

chủ nhà lần đầu

houseowner benefits

lợi ích của chủ nhà

former houseowner

chủ nhà cũ

houseowner duties

nghĩa vụ của chủ nhà

Câu ví dụ

the houseowner was thrilled with the landscaping design.

Chủ nhà rất hài lòng với thiết kế cảnh quan.

as a houseowner, she prioritized energy efficiency.

Với tư cách là chủ nhà, cô ưu tiên hiệu suất năng lượng.

the houseowner hired a reliable contractor for the renovation.

Chủ nhà thuê một nhà thầu đáng tin cậy để cải tạo.

the new houseowner is eager to move in next week.

Chủ nhà mới rất háo hức muốn dọn vào tuần tới.

the houseowner carefully reviewed the property disclosure.

Chủ nhà cẩn thận xem xét thông tin tiết lộ tài sản.

being a responsible houseowner means maintaining the property.

Việc là một chủ nhà có trách nhiệm có nghĩa là duy trì tài sản.

the houseowner secured a competitive mortgage rate.

Chủ nhà đã đảm bảo được lãi suất thế chấp cạnh tranh.

the houseowner installed a security system for peace of mind.

Chủ nhà đã lắp đặt hệ thống an ninh để an tâm.

the houseowner planned to add a swimming pool to the backyard.

Chủ nhà lập kế hoạch thêm một hồ bơi vào sân sau.

the houseowner’s insurance policy covered storm damage.

Chính sách bảo hiểm của chủ nhà bao gồm thiệt hại do bão.

the houseowner actively participated in the homeowner’s association.

Chủ nhà tích cực tham gia vào hiệp hội chủ nhà.

the houseowner wanted to increase the property value.

Chủ nhà muốn tăng giá trị tài sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay