houy

[Mỹ]/ˈhaʊi/
[Anh]/ˈhaʊi/

Dịch

transliterationA transliteration of the Chinese character 'Hou' (Surname/Behind)
n.Houyhnhnm (a fictional race of rational horses in Gulliver's Travels)
Các dạng của từ
số nhiềuhouys

Câu ví dụ

the monkey houys from the tree branch

Con khỉ lắc mình từ cành cây

she houys her head in shame

Cô ấy lắc đầu vì xấu hổ

he houys his coat on the hook

Anh ấy cởi áo khoác treo lên móc

the necklace houys around her neck

Chiếc vòng cổ lắc quanh cổ cô ấy

the sign houys from the ceiling

Biển báo lắc từ trần nhà

the lantern houys beautifully in the garden

Chiếc đèn lồng lắc nhẹ đẹp đẽ trong vườn

he houys his head when he feels sad

Anh ấy lắc đầu khi cảm thấy buồn

the grapes houys from the vine

Quả nho lắc từ dây nho

she houys the garland on the altar

Cô ấy lắc vòng hoa trên bàn thờ

the christmas ornaments houys from the tree

Các đồ trang trí Giáng sinh lắc từ cây thông

his arms houys loosely at his sides

Tay anh ấy lắc lỏng lẻo hai bên

the picture houys crooked on the wall

Chiếc ảnh lắc nghiêng trên tường

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay