how

[US]/haʊ/
[UK]/haʊ/
Frequency: Very High

Translation

adj. Theo cách nào hoặc phương thức nào, đến mức độ nào hoặc phạm vi nào, đến điểm hoặc cấp độ nào.

Phrases & Collocations

how to

cách

and how

và như thế nào

how do

làm thế nào

how to do

cách làm

how do i

tôi làm thế nào

how so

thế nào vậy

Example Sentences

How are you feeling today?

Bạn cảm thấy thế nào hôm nay?

Do you know how to cook pasta?

Bạn có biết cách nấu mì không?

I wonder how they managed to finish the project so quickly.

Tôi tự hỏi làm thế nào họ có thể hoàn thành dự án nhanh như vậy.

Can you show me how to use this software?

Bạn có thể cho tôi xem cách sử dụng phần mềm này không?

She explained how to solve the math problem step by step.

Cô ấy giải thích cách giải bài toán một cách từng bước.

How did you learn to speak French so fluently?

Bạn đã học nói tiếng Pháp trôi chảy như vậy như thế nào?

I'm not sure how to get to the airport from here.

Tôi không chắc phải đi như thế nào đến sân bay từ đây.

He demonstrated how to tie a bow tie.

Anh ấy đã trình bày cách thắt cà vạt.

Do you remember how we met for the first time?

Bạn có nhớ chúng ta đã gặp nhau lần đầu tiên như thế nào không?

I don't know how to fix this broken chair.

Tôi không biết phải sửa cái ghế bị hỏng này như thế nào.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now