They knew when to attack and when to retreat.
Họ biết khi nào nên tấn công và khi nào nên rút lui.
The where and when are not known.
Địa điểm và thời gian không được biết đến.
the afternoon when the disturbance happened.
buổi chiều khi sự xáo trộn xảy ra.
the crunch of bone when it is sundered.
tiếng kêu răng rắc của xương khi nó bị vỡ.
a fish that will mud when attacked
một con cá sẽ lấm bùn khi bị tấn công
when next I write.
lần tới tôi viết.
He was unhappy when alone.
Anh ấy cảm thấy không hạnh phúc khi ở một mình.
When to meet senesce?
Khi nào để gặp senesce?
Do it when nobody is by.
Hãy làm khi không có ai ở đó.
in wartime, when life was cheap.
trong thời chiến, khi cuộc sống rẻ mạt.
at the time when we met
vào thời điểm chúng tôi gặp nhau
It is not certain when it will take place.
Không chắc chắn nó sẽ diễn ra khi nào.
When will the work be complete?
Công việc sẽ hoàn thành khi nào?
Relax when you dance.
Thư giãn khi bạn nhảy.
When will they name a successor?
Họ sẽ quyết định người kế nhiệm khi nào?
When will the sow farrow?
Khi nào lợn nái sẽ sinh?
When there is solar halo,it will rain;when there is lunar halo,it will blow.
Khi có vành nhật, trời sẽ mưa; khi có vành nguyệt, trời sẽ gió.
When is the next sailing to Ostend?
Lần đi thuyền tiếp theo đến Ostend là khi nào?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay