htels

[Mỹ]/ˈeɪtʃtel/
[Anh]/ˈeɪtʃtel/

Dịch

n.htel (số nhiều htels): Một chữ viết tắt y tế chỉ số điện thoại bệnh viện, đặc biệt là những số liên quan đến việc chuyển giới bệnh nhân và thông tin liên lạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury htels

khách sạn cao cấp

htels near me

khách sạn gần đây

booking htels

đặt khách sạn

htels are full

khách sạn đã đầy

affordable htels

khách sạn giá cả phải chăng

staying at htels

ở khách sạn

htels offer

khách sạn cung cấp

five-star htels

khách sạn năm sao

htels include

khách sạn bao gồm

business htels

khách sạn dành cho doanh nhân

Câu ví dụ

we stayed at a luxury hotel near the beach.

Chúng tôi đã ở tại một khách sạn cao cấp gần biển.

the hotel offers free breakfast and wifi to all guests.

Khách sạn cung cấp bữa sáng và wifi miễn phí cho tất cả khách.

you should book the hotel in advance during peak season.

Bạn nên đặt khách sạn trước vào mùa cao điểm.

they found a budget hotel within walking distance of downtown.

Họ đã tìm thấy một khách sạn giá rẻ trong khoảng cách đi bộ đến trung tâm thành phố.

the hotel staff provided excellent customer service throughout our stay.

Nhân viên khách sạn đã cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời trong suốt thời gian lưu trú của chúng tôi.

many five-star hotels have swimming pools and fitness centers.

Nhiều khách sạn năm sao có hồ bơi và phòng tập thể dục.

we checked out of the hotel early yesterday morning.

Chúng tôi đã check-out khỏi khách sạn sớm vào sáng hôm qua.

the hotel restaurant serves delicious local cuisine every day.

Nhà hàng khách sạn phục vụ món ăn địa phương ngon mỗi ngày.

business travelers often prefer hotels with conference facilities.

Các du khách công tác thường ưa thích khách sạn có trang thiết bị hội nghị.

can you recommend a family-friendly hotel in this area?

Bạn có thể đề xuất một khách sạn thân thiện với gia đình trong khu vực này không?

the hotel lobby was beautifully decorated for the holiday season.

Sảnh khách sạn đã được trang trí đẹp mắt cho mùa lễ hội.

some historic hotels have been operating for over a century.

Một số khách sạn cổ kính đã hoạt động hơn một thế kỷ.

the hotel gym opens at six o'clock every morning.

Phòng gym của khách sạn mở cửa lúc sáu giờ mỗi sáng.

we upgraded to a suite with a stunning ocean view.

Chúng tôi đã nâng cấp lên một suite với tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.

always read hotel reviews before making a reservation.

Luôn đọc đánh giá khách sạn trước khi đặt phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay