huissier

[Mỹ]/wis.je/
[Anh]/wis.je/

Dịch

n. một quan chức pháp lý Pháp, người chuyển phát các tài liệu pháp lý, thi hành lệnh tòa án hoặc đóng vai trò như một người dẫn đường trong các phiên tòa chính thức; một quan chức tòa án hoặc nghị viện, người làm nhiệm vụ bảo vệ cửa hoặc dẫn đường, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý và chính phủ Pháp.
Các dạng của từ
số nhiềuhuissiers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay