usher

[US]/ˈʌʃə(r)/
[UK]/ˈʌʃər/
Frequency: Very High

Translation

n. một cá nhân hướng dẫn mọi người đến chỗ ngồi của họ, đặc biệt là trong một nhà hát hoặc tại một đám cưới; ai đó giúp đỡ trong một buổi lễ hoặc sự kiện
vt. hướng dẫn, dẫn dắt, hoặc đi cùng ai đó
Word Forms
quá khứ phân từushered
ngôi thứ ba số ítushers
thì quá khứushered
hiện tại phân từushering
số nhiềuushers

Phrases & Collocations

usher in

tiếp vào

usher guests

dẫn khách

Example Sentences

ushering a visitor out.

Tiễn khách ra ngoài.

The ushers wore blue.

Những người đưa đón mặc màu xanh lam.

Follow the usher to your seat.

Hãy làm theo người đưa đón đến chỗ ngồi của bạn.

was ushered into the archbishop's august presence.

người đã được đưa vào sự hiện diện trang nghiêm của Tổng Giám Mục.

a celebration to usher in the new century.

một sự kỷ niệm để đánh dấu sự khởi đầu của thế kỷ mới.

ushered every Sunday at church.

Đón tiếp mỗi Chúa nhật tại nhà thờ.

with a flourish , she ushered them inside.

với một động tác duyên dáng, cô đưa họ vào bên trong.

The usher conducted us to our seats.

Người đưa đón đã dẫn chúng tôi đến chỗ ngồi của chúng tôi.

a waiter ushered me to a table.

Một người bồi bàn đã đưa tôi đến một bàn.

He ushered me into the drawing room.

Anh ấy đưa tôi vào phòng khách.

The students ushered in the new term.

Các sinh viên đã đón chào học kỳ mới.

The ushers will seat the members of the bride's family.

Những người đưa đón sẽ xếp chỗ cho những người thân của cô dâu.

The usher seated me in the back row.

Người đưa đón khách mời đã cho tôi ngồi ở hàng cuối.

The usher was told to look out into the audience and count noses.

Người đưa đón được bảo nhìn ra khán giả và đếm số người.

A round of parties ushered in the New Year.

Một loạt các bữa tiệc đã đón chào năm mới.

The usher seated us in the front row.

Người đưa đón khách mời đã cho chúng tôi ngồi ở hàng đầu.

The usher seated them in the front row.

Người đưa đón khách mời đã cho họ ngồi ở hàng đầu.

The girl ushered me along the aisle to my seat.

Cô gái tiễn tôi dọc theo lối đi đến chỗ ngồi của tôi.

The usher handed the patron to a reserved seat.

Người hướng dẫn đưa khách đến một chỗ ngồi đã được đặt trước.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now