robotic humanoids
người máy hình người
advanced humanoids
người máy hình người tiên tiến
humanoid robots
robot hình người
synthetic humanoids
người máy hình người tổng hợp
humanoid forms
dạng người máy hình người
humanoid designs
thiết kế hình người
humanoid features
đặc điểm hình người
humanoid characters
nhân vật hình người
humanoid species
loài hình người
humanoid intelligence
trí tuệ hình người
humanoids are often depicted in science fiction.
nhân tạo thường được miêu tả trong khoa học viễn tưởng.
researchers are studying humanoids for ai development.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về nhân tạo để phát triển trí tuệ nhân tạo.
humanoids can mimic human emotions.
nhân tạo có thể bắt chước cảm xúc của con người.
many humanoids are designed for companionship.
nhiều nhân tạo được thiết kế để bầu bạn.
humanoids may help in various industries.
nhân tạo có thể giúp đỡ trong nhiều ngành công nghiệp.
humanoids are becoming increasingly realistic.
nhân tạo ngày càng trở nên thực tế hơn.
some humanoids are equipped with advanced sensors.
một số nhân tạo được trang bị các cảm biến tiên tiến.
humanoids can assist in healthcare settings.
nhân tạo có thể hỗ trợ trong các cơ sở chăm sóc sức khỏe.
developing humanoids poses ethical questions.
phát triển nhân tạo đặt ra những câu hỏi về mặt đạo đức.
humanoids are often used in entertainment.
nhân tạo thường được sử dụng trong giải trí.
robotic humanoids
người máy hình người
advanced humanoids
người máy hình người tiên tiến
humanoid robots
robot hình người
synthetic humanoids
người máy hình người tổng hợp
humanoid forms
dạng người máy hình người
humanoid designs
thiết kế hình người
humanoid features
đặc điểm hình người
humanoid characters
nhân vật hình người
humanoid species
loài hình người
humanoid intelligence
trí tuệ hình người
humanoids are often depicted in science fiction.
nhân tạo thường được miêu tả trong khoa học viễn tưởng.
researchers are studying humanoids for ai development.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về nhân tạo để phát triển trí tuệ nhân tạo.
humanoids can mimic human emotions.
nhân tạo có thể bắt chước cảm xúc của con người.
many humanoids are designed for companionship.
nhiều nhân tạo được thiết kế để bầu bạn.
humanoids may help in various industries.
nhân tạo có thể giúp đỡ trong nhiều ngành công nghiệp.
humanoids are becoming increasingly realistic.
nhân tạo ngày càng trở nên thực tế hơn.
some humanoids are equipped with advanced sensors.
một số nhân tạo được trang bị các cảm biến tiên tiến.
humanoids can assist in healthcare settings.
nhân tạo có thể hỗ trợ trong các cơ sở chăm sóc sức khỏe.
developing humanoids poses ethical questions.
phát triển nhân tạo đặt ra những câu hỏi về mặt đạo đức.
humanoids are often used in entertainment.
nhân tạo thường được sử dụng trong giải trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay