humped

[Mỹ]/hʌm(p)t/
[Anh]/hʌmpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có một cục u; có lưng gù; có những cục thịt.
v. làm cho phình ra; làm cho cảm thấy chán nản.
Word Forms
thì quá khứhumped

Cụm từ & Cách kết hợp

humped over

khom người

humped up

ngửa người lên

humped shoulders

vai khuỳnh

Câu ví dụ

He humped the heavy bag up the stairs.

Anh ta khiêng túi nặng lên cầu thang.

The camel humped its back as it walked through the desert.

Con lạc đà ưỡn lưng khi nó đi qua sa mạc.

She humped her backpack onto her shoulders and started hiking.

Cô ấy đeo ba lô lên vai và bắt đầu đi bộ đường dài.

The truck humped along the bumpy road.

Chiếc xe tải ì ục lăn bánh trên đường gồ ghề.

He humped the heavy suitcase through the airport.

Anh ta khiêng vali nặng qua sân bay.

The dog humped the pillow in the living room.

Chú chó gối đầu lên chiếc gối trong phòng khách.

She humped the groceries from the car to the kitchen.

Cô ấy khiêng đồ tạp phẩm từ xe hơi vào bếp.

The old man humped his way up the hill with a walking stick.

Ông lão từ từ leo lên đồi với một cây gậy.

The hiker humped his backpack along the trail.

Người đi bộ đường dài đeo ba lô đi dọc theo con đường mòn.

The worker humped the heavy boxes onto the truck.

Người công nhân chất những chiếc hộp nặng lên xe tải.

Ví dụ thực tế

Her tail grew big. She humped her back up very high, and showed her teeth.

Đuôi của cô ấy lớn lên. Cô ấy ngửa người lên rất cao và để lộ răng.

Nguồn: American Elementary English 2

She did say that they humped like gorillas.

Cô ấy đã nói rằng chúng ngửa người lên như loài khỉ đột.

Nguồn: American TV series and movie collection

I humped it down to the FedEx office at West Fifty-seventh Street and waited in line.

Tôi vác nó xuống văn phòng FedEx ở phố West Fifty-seventh và chờ trong hàng.

Nguồn: Still Me (Me Before You #3)

Hard little bits of snow whirled in the air and scurried over the humped backs of miserable grasses.

Những mảnh tuyết nhỏ cứng cáp bay lượn trong không khí và nhanh chóng chạy qua những ngọn cỏ buồn bã, lưng hơi lõm.

Nguồn: The little cabin on the grassland.

There is a graceful stillness on Lake Superior. The rounded humped mountains along the shores look like burial mounds of the gods.

Hồ Superior có một sự tĩnh lặng duyên dáng. Những ngọn núi tròn, hơi lõm dọc theo bờ biển trông giống như những nấm mồ của các vị thần.

Nguồn: Listen to beautiful stories and remember level six vocabulary.

Gray was sitting humped up in a big leather chair, with picture papers scattered on the floor beside him.

Gray ngồi ngửa người trên một chiếc ghế da lớn, với giấy ảnh rải rác trên sàn bên cạnh anh.

Nguồn: Blade (Part 1)

At the center of the conflict are the local humped cattle known as zebu, which have become the target of a bombing criminal trade.

Ở trung tâm cuộc xung đột là những con gia súc địa phương có lưng lồi được gọi là zebu, đã trở thành mục tiêu của một hoạt động buôn bán tội phạm.

Nguồn: BBC Listening September 2012 Collection

She glanced out to the right at a slope humped with a wind-troubled gray-green of bushes—dusty leaves and dry claw branches.

Cô ấy liếc nhìn sang phải một sườn đồi hơi lõm với màu xanh xám bị gió thổi, lá bụi và những cành vuốt khô.

Nguồn: "Dune" audiobook

Chinese, Mohammedans, Hindus, Tamils as black as your hat; and those great humped bullocks with their long horns that draw the carts!

Người Trung Quốc, người Hồi giáo, người Hindu, người Tamil đen như mũ của bạn; và những con trâu lưng lồi lớn với sừng dài kéo xe!

Nguồn: Blade (Part Two)

Gibbous means 'humped' or 'swollen', and again, we call it waxing because it grows thicker every night until it reaches the next phase, the full moon.

Gibbous có nghĩa là 'lồi' hoặc 'phình', và một lần nữa, chúng ta gọi nó là waxing vì nó dày hơn mỗi đêm cho đến khi đạt đến giai đoạn tiếp theo, trăng tròn.

Nguồn: Children's Learning Classroom

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay