hurdy-gurdy

[Mỹ]/[ˈhɜːdi ˈɡɜːdi]/
[Anh]/[ˈhɜːrdi ˈɡɜːrdi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhạc cụ dây có tay quay được xoay để tạo ra âm thanh; một thứ gì đó phức tạp hoặc khó sử dụng; một người chơi nhạc cụ hurdy-gurdy.
Các dạng của từ
số nhiềuhurdy-gurdies

Cụm từ & Cách kết hợp

play the hurdy-gurdy

chơi đàn hurdy-gurdy

hurdy-gurdy music

âm nhạc hurdy-gurdy

old hurdy-gurdy

chiếc hurdy-gurdy cũ

hearing a hurdy-gurdy

nghe thấy một chiếc hurdy-gurdy

repairing a hurdy-gurdy

sửa chữa một chiếc hurdy-gurdy

selling hurdy-gurdies

bán các chiếc hurdy-gurdy

beautiful hurdy-gurdy

chiếc hurdy-gurdy đẹp

playing hurdy-gurdy

đang chơi đàn hurdy-gurdy

fixed the hurdy-gurdy

sửa xong chiếc hurdy-gurdy

loved the hurdy-gurdy

thích chiếc hurdy-gurdy này

Câu ví dụ

the street musician played a lively tune on his hurdy-gurdy.

Người nhạc công đường phố đã chơi một bản nhạc sôi động trên chiếc hurdy-gurdy của mình.

she remembered the sound of the hurdy-gurdy from the village fair.

Cô nhớ lại âm thanh của chiếc hurdy-gurdy từ hội chợ làng mạc.

the hurdy-gurdy's drone provided a haunting backdrop to the scene.

Âm thanh nền của chiếc hurdy-gurdy tạo nên một khung cảnh đầy ma mị.

he learned to play the hurdy-gurdy from his grandfather.

Anh học cách chơi hurdy-gurdy từ ông nội mình.

the hurdy-gurdy music filled the medieval marketplace.

Âm nhạc của chiếc hurdy-gurdy lan tỏa khắp khu chợ thời trung cổ.

the hurdy-gurdy player skillfully manipulated the crank.

Người chơi hurdy-gurdy khéo léo điều khiển tay quay.

a small, portable hurdy-gurdy was perfect for traveling minstrels.

Một chiếc hurdy-gurdy nhỏ gọn, di động là lý tưởng cho các nghệ sĩ lưu diễn.

the hurdy-gurdy's unique sound captivated the audience.

Âm thanh độc đáo của chiếc hurdy-gurdy đã thu hút khán giả.

he bought a vintage hurdy-gurdy at an antique shop.

Anh mua một chiếc hurdy-gurdy cổ điển tại một cửa hàng đồ cổ.

the hurdy-gurdy's strings vibrated with a warm, resonant tone.

Các dây của chiếc hurdy-gurdy rung lên với âm thanh ấm áp và cộng hưởng.

she researched the history of the hurdy-gurdy extensively.

Cô đã nghiên cứu kỹ lưỡng về lịch sử của chiếc hurdy-gurdy.

the hurdy-gurdy's complex mechanism fascinated him.

Cơ chế phức tạp của chiếc hurdy-gurdy đã làm ông say mê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay